Bão cuồng phong DOYLE 1981: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 24 thg 9, 1981

18:00:00 17 thg 9, 198112:00:00 24 thg 9, 1981

Bão mạnhĐã đóng80 kt150 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong DOYLE trong năm 1981, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 80 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại80 kt
Áp suất tâm965 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
24 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
24 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
24 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
24 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
24 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
23 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
23 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75996
23 thg 915:00TSBão nhiệt đới80988
23 thg 912:00TSBão nhiệt đới85990
23 thg 909:00STSBão nhiệt đới dữ dội90985
23 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
23 thg 903:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
23 thg 900:00TBão cuồng phong100980
22 thg 921:00STSBão nhiệt đới dữ dội110974
22 thg 918:00TBão cuồng phong120970
22 thg 915:00TBão cuồng phong130968
22 thg 912:00TBão cuồng phong140965
22 thg 909:00TBão cuồng phong145965
22 thg 906:00TBão cuồng phong150965
22 thg 903:00TBão cuồng phong150965
22 thg 900:00TBão cuồng phong150965
21 thg 921:00TBão cuồng phong145965
21 thg 918:00TBão cuồng phong140965
21 thg 915:00TBão cuồng phong135965
21 thg 912:00TBão cuồng phong130965
21 thg 909:00TBão cuồng phong125968
21 thg 906:00TBão cuồng phong120970
21 thg 903:00STSBão nhiệt đới dữ dội115975
21 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
20 thg 921:00STSBão nhiệt đới dữ dội105980
20 thg 918:00TSBão nhiệt đới100985
20 thg 915:00STSBão nhiệt đới dữ dội100983
20 thg 912:00TSBão nhiệt đới95990
20 thg 909:00STSBão nhiệt đới dữ dội90985
20 thg 906:00TSBão nhiệt đới85996
20 thg 903:00TSBão nhiệt đới80988
20 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới751000
19 thg 921:00TSBão nhiệt đới70993
19 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới651004
19 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
19 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
19 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
19 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
19 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới501010
19 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
18 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
18 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
18 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
18 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
18 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
18 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
18 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
18 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
17 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới501010
17 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới451010

Dòng thời gian vị trí

55 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1981261N25174
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 24 thg 9, 1981
Tọa độ39.5000, 179.0000
Các mốc vị trí55
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.