Bão nhiệt đới DRENA 1985: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 16 thg 1, 1985

00:00:00 9 thg 1, 198500:00:00 16 thg 1, 1985

Bão mạnhĐã đóng50 kt95 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới DRENA trong năm 1985, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 50 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại50 kt
Áp suất tâm987 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
16 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
15 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
15 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
15 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
15 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
15 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
15 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
15 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
15 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
14 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
14 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
14 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
14 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
14 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
14 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
14 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
14 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
13 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới60997
13 thg 118:00TSBão nhiệt đới65997
13 thg 115:00TSBão nhiệt đới70997
13 thg 112:00TSBão nhiệt đới75997
13 thg 109:00TSBão nhiệt đới80997
13 thg 106:00TSBão nhiệt đới85996
13 thg 103:00TSBão nhiệt đới85996
13 thg 100:00TSBão nhiệt đới85995
12 thg 121:00TSBão nhiệt đới90994
12 thg 118:00TSBão nhiệt đới95993
12 thg 115:00TSBão nhiệt đới95991
12 thg 112:00TSBão nhiệt đới95990
12 thg 109:00TSBão nhiệt đới95989
12 thg 106:00TSBão nhiệt đới95989
12 thg 103:00TSBão nhiệt đới90988
12 thg 100:00TSBão nhiệt đới85987
11 thg 121:00TSBão nhiệt đới80987
11 thg 118:00TSBão nhiệt đới75987
11 thg 115:00TSBão nhiệt đới75987
11 thg 112:00TSBão nhiệt đới75987
11 thg 109:00TSBão nhiệt đới70988
11 thg 106:00TSBão nhiệt đới65989
11 thg 103:00TSBão nhiệt đới65989
11 thg 100:00TSBão nhiệt đới65990
10 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới60991
10 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55993
10 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55994
10 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
10 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới50996
10 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
10 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
10 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
09 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
09 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
09 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
09 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
09 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
09 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
09 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
09 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55997

Dòng thời gian vị trí

57 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

SamoaTuamasagaApia

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1985009S12182
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 16 thg 1, 1985
Tọa độ-20.0000, -163.0000
Các mốc vị trí57
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.