Xoáy thuận nhiệt đới EDDY 2002: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 30 thg 1, 2002

12:00:00 22 thg 1, 200200:00:00 30 thg 1, 2002

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới EDDY trong năm 2002, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm967 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
30 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới351006
29 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
29 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
29 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
29 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới451003
29 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
29 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
29 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
29 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới501000
28 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
28 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới501000
28 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
28 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
28 thg 109:00TSBão nhiệt đới60999
28 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
28 thg 103:00TSBão nhiệt đới65997
28 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
27 thg 121:00TSBão nhiệt đới75994
27 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới85991
27 thg 115:00TSBão nhiệt đới95988
27 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới100984
27 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới110980
27 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới120976
27 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới125974
27 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới130972
26 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới135970
26 thg 118:00MTSBão nhiệt đới vừa140967
26 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới135970
26 thg 112:00MTSBão nhiệt đới vừa130972
26 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới125974
26 thg 106:00MTSBão nhiệt đới vừa120976
26 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới120976
26 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới120976
25 thg 121:00TSBão nhiệt đới115978
25 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới110980
25 thg 115:00TSBão nhiệt đới105982
25 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới100984
25 thg 109:00TSBão nhiệt đới95988
25 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới85991
25 thg 103:00TSBão nhiệt đới80993
25 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
24 thg 121:00TSBão nhiệt đới70996
24 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
24 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
24 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
24 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
24 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
24 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
24 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới55997
23 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
23 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
23 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
23 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
23 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
23 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
23 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
23 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
22 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
22 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới451003
22 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
22 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới451003

Dòng thời gian vị trí

61 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002023S10089
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 30 thg 1, 2002
Tọa độ-27.4000, 76.9000
Các mốc vị trí61
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.