Bão nhiệt đới EDNA 1981: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 27 thg 12, 1980

00:00:00 20 thg 12, 198000:00:00 27 thg 12, 1980

Bão mạnhĐã đóng40 kt75 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới EDNA trong năm 1981, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 40 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại40 kt
Áp suất tâm994 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
27 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
26 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
26 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
26 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
26 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
26 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
26 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
26 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
26 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
25 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
25 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
25 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
25 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
25 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
25 thg 1203:00TSBão nhiệt đới70996
25 thg 1200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175994
24 thg 1221:00TSBão nhiệt đới75994
24 thg 1218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175994
24 thg 1215:00TSBão nhiệt đới75994
24 thg 1212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165994
24 thg 1209:00TSBão nhiệt đới75994
24 thg 1206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165994
24 thg 1203:00TSBão nhiệt đới75994
24 thg 1200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165994
23 thg 1221:00TSBão nhiệt đới70995
23 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
23 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
23 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
23 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
23 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
23 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
22 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
22 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
22 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
22 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
22 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
22 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
22 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
22 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
21 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
21 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
21 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
21 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
21 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
21 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
21 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
21 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
20 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
20 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
20 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
20 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
20 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
20 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
20 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
20 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới351005

Dòng thời gian vị trí

57 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1980355S10117
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 27 thg 12, 1980
Tọa độ-10.1000, 93.0000
Các mốc vị trí57
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.