Bão cuồng phong ELE 2002: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 12 thg 9, 2002

00:00:00 25 thg 8, 200200:00:00 12 thg 9, 2002

Bão mạnhĐã đóng115 kt215 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong ELE trong năm 2002, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 115 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại115 kt
Áp suất tâm927 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
12 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--986
11 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--987
11 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
11 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
11 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
11 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
11 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
11 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
11 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
10 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--993
10 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
10 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới--996
10 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351004
10 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
10 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
10 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới501004
10 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
09 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
09 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
09 thg 915:00TSBão nhiệt đới60999
09 thg 912:00TSBão nhiệt đới65997
09 thg 909:00TSBão nhiệt đới651001
09 thg 906:00TSBão nhiệt đới651005
09 thg 903:00TSBão nhiệt đới651005
09 thg 900:00TSBão nhiệt đới651005
08 thg 921:00TSBão nhiệt đới651005
08 thg 918:00TSBão nhiệt đới651005
08 thg 915:00TSBão nhiệt đới701004
08 thg 912:00TSBão nhiệt đới751002
08 thg 909:00TSBão nhiệt đới751002
08 thg 906:00TSBão nhiệt đới751002
08 thg 903:00TSBão nhiệt đới751002
08 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội751002
07 thg 921:00TSBão nhiệt đới801005
07 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội851007
07 thg 915:00TSBão nhiệt đới951001
07 thg 912:00STSBão nhiệt đới dữ dội100994
07 thg 909:00TSBão nhiệt đới105992
07 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội110990
07 thg 903:00TBão cuồng phong115989
07 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội120987
06 thg 921:00TBão cuồng phong125986
06 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội130984
06 thg 915:00TBão cuồng phong130984
06 thg 912:00TBão cuồng phong130984
06 thg 909:00TBão cuồng phong130984
06 thg 906:00TBão cuồng phong130984
06 thg 903:00TBão cuồng phong130978
06 thg 900:00TBão cuồng phong130972
05 thg 921:00TBão cuồng phong125980
05 thg 918:00TBão cuồng phong120987
05 thg 915:00TBão cuồng phong120987
05 thg 912:00TBão cuồng phong120987
05 thg 909:00TBão cuồng phong120987
05 thg 906:00TBão cuồng phong120987
05 thg 903:00TBão cuồng phong125980
05 thg 900:00TBão cuồng phong130972
04 thg 921:00TBão cuồng phong135977
04 thg 918:00TBão cuồng phong140981
04 thg 915:00TBão cuồng phong145979
04 thg 912:00TBão cuồng phong150976
04 thg 909:00TBão cuồng phong155975
04 thg 906:00TBão cuồng phong155973
04 thg 903:00TBão cuồng phong165964
04 thg 900:00TBão cuồng phong165954
03 thg 921:00TBão cuồng phong175949
03 thg 918:00STSiêu bão185944
03 thg 915:00STSiêu bão190950
03 thg 912:00STSiêu bão195956
03 thg 909:00STSiêu bão200945
03 thg 906:00STSiêu bão205933
03 thg 903:00STSiêu bão210941
03 thg 900:00STSiêu bão215948
02 thg 921:00STSiêu bão215938
02 thg 918:00STSiêu bão215927
02 thg 915:00STSiêu bão215927
02 thg 912:00STSiêu bão215927
02 thg 909:00STSiêu bão210940
02 thg 906:00STSiêu bão205952
02 thg 903:00STSiêu bão195957
02 thg 900:00STSiêu bão185962
01 thg 921:00STSiêu bão185953
01 thg 918:00STSiêu bão185944
01 thg 915:00STSiêu bão190941
01 thg 912:00STSiêu bão195938
01 thg 909:00STSiêu bão200936
01 thg 906:00STSiêu bão205933
01 thg 903:00STSiêu bão210941
01 thg 900:00STSiêu bão215948
31 thg 821:00STSiêu bão215948
31 thg 818:00STSiêu bão215948
31 thg 815:00STSiêu bão215948
31 thg 812:00STSiêu bão215948
31 thg 809:00STSiêu bão215948
31 thg 806:00STSiêu bão215948
31 thg 803:00STSiêu bão210941
31 thg 800:00STSiêu bão205933
30 thg 821:00STSiêu bão200936
30 thg 818:00STSiêu bão195938
30 thg 815:00STSiêu bão195947
30 thg 812:00STSiêu bão195956
30 thg 809:00STSiêu bão195956
30 thg 806:00STSiêu bão195956
30 thg 803:00STSiêu bão200951
30 thg 800:00MHBão lớn205945
29 thg 821:00HBão cuồng phong195958
29 thg 818:00MHBão lớn185970
29 thg 815:00HBão cuồng phong175973
29 thg 812:00HBão cuồng phong165976
29 thg 809:00HBão cuồng phong165976
29 thg 806:00HBão cuồng phong165976
29 thg 803:00HBão cuồng phong155979
29 thg 800:00HBão cuồng phong140981
28 thg 821:00HBão cuồng phong140982
28 thg 818:00HBão cuồng phong140983
28 thg 815:00HBão cuồng phong140984
28 thg 812:00HBão cuồng phong140984
28 thg 809:00HBão cuồng phong130986
28 thg 806:00HBão cuồng phong120987
28 thg 803:00HBão cuồng phong120987
28 thg 800:00HBão cuồng phong120987
27 thg 821:00TSBão nhiệt đới115989
27 thg 818:00TSBão nhiệt đới110990
27 thg 815:00TSBão nhiệt đới110990
27 thg 812:00TSBão nhiệt đới110990
27 thg 809:00TSBão nhiệt đới95996
27 thg 806:00TSBão nhiệt đới751002
27 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới651006
27 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
26 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới501009
26 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
26 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
26 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
26 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
26 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
26 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
26 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
25 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
25 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
25 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
25 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
25 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
25 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
25 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
25 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới30--

Dòng thời gian vị trí

145 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002237N10202
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 12 thg 9, 2002
Tọa độ57.6000, 181.4000
Các mốc vị trí145
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.