Bão nhiệt đới ELECTRE 1982: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 6 thg 2, 1982

00:00:00 30 thg 1, 198212:00:00 6 thg 2, 1982

Bão mạnhĐã đóng45 kt85 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới ELECTRE trong năm 1982, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 45 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại45 kt
Áp suất tâm984 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
06 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
06 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
06 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
05 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
05 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
05 thg 212:00TCXoáy thuận nhiệt đới55--
05 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
05 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới55984
05 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
05 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
04 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
04 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
04 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
04 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
04 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
04 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới55991
04 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
04 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
03 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
03 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
03 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới55984
03 thg 203:00TSBão nhiệt đới65--
03 thg 200:00MTSBão nhiệt đới vừa75--
02 thg 221:00TSBão nhiệt đới80--
02 thg 218:00MTSBão nhiệt đới vừa85--
02 thg 215:00TSBão nhiệt đới85--
02 thg 212:00MTSBão nhiệt đới vừa85--
02 thg 209:00TSBão nhiệt đới80--
02 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới75991
02 thg 203:00TSBão nhiệt đới75--
02 thg 200:00MTSBão nhiệt đới vừa75--
01 thg 221:00TSBão nhiệt đới70--
01 thg 218:00MTSBão nhiệt đới vừa65--
01 thg 215:00TSBão nhiệt đới65--
01 thg 212:00MTSBão nhiệt đới vừa65--
01 thg 209:00TSBão nhiệt đới65--
01 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới651000
01 thg 203:00TSBão nhiệt đới65--
01 thg 200:00MTSBão nhiệt đới vừa65--
31 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới60--
31 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
31 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
31 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới55--
31 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
31 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
31 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
31 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
30 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
30 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
30 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
30 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới35--

Dòng thời gian vị trí

61 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MalawiSouthernBlantyre

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1982030S15065
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 6 thg 2, 1982
Tọa độ-16.1000, 35.8000
Các mốc vị trí61
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.