Bão nhiệt đới ELI 1995: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 9 thg 6, 1995

00:00:00 30 thg 5, 199506:00:00 9 thg 6, 1995

Bão mạnhĐã đóng40 kt75 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới ELI trong năm 1995, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 40 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại40 kt
Áp suất tâm1002 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
09 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
09 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
09 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
08 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
08 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
08 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
08 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
08 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
08 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
08 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
08 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
07 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới601002
07 thg 618:00TSBão nhiệt đới651002
07 thg 615:00TSBão nhiệt đới651002
07 thg 612:00TSBão nhiệt đới651002
07 thg 609:00TSBão nhiệt đới651002
07 thg 606:00TSBão nhiệt đới651002
07 thg 603:00TSBão nhiệt đới651002
07 thg 600:00TSBão nhiệt đới651002
06 thg 621:00TSBão nhiệt đới651002
06 thg 618:00TSBão nhiệt đới651002
06 thg 615:00TSBão nhiệt đới651002
06 thg 612:00TSBão nhiệt đới651002
06 thg 609:00TSBão nhiệt đới651002
06 thg 606:00TSBão nhiệt đới651002
06 thg 603:00TSBão nhiệt đới651002
06 thg 600:00TSBão nhiệt đới651002
05 thg 621:00TSBão nhiệt đới651002
05 thg 618:00TSBão nhiệt đới651002
05 thg 615:00TSBão nhiệt đới651002
05 thg 612:00TSBão nhiệt đới651002
05 thg 609:00TSBão nhiệt đới651002
05 thg 606:00TSBão nhiệt đới651002
05 thg 603:00TSBão nhiệt đới701002
05 thg 600:00TSBão nhiệt đới751002
04 thg 621:00TSBão nhiệt đới751002
04 thg 618:00TSBão nhiệt đới751002
04 thg 615:00TSBão nhiệt đới751002
04 thg 612:00TSBão nhiệt đới751002
04 thg 609:00TSBão nhiệt đới751002
04 thg 606:00TSBão nhiệt đới751002
04 thg 603:00TSBão nhiệt đới70--
04 thg 600:00TSBão nhiệt đới65--
03 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới60--
03 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
03 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
03 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
01 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
01 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
01 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
01 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
01 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
01 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
01 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
01 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
31 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
31 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
31 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
31 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
31 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
31 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
31 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
31 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
30 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
30 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
30 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
30 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
30 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
30 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
30 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
30 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới30--

Dòng thời gian vị trí

83 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Nhật BảnTokyoTokyo

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1995150N05156
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 9 thg 6, 1995
Tọa độ27.9000, 141.5000
Các mốc vị trí83
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.