Bão cuồng phong ELIDA 2002: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 31 thg 7, 2002

06:00:00 23 thg 7, 200218:00:00 31 thg 7, 2002

Bão mạnhĐã đóng140 kt260 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong ELIDA trong năm 2002, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 140 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại140 kt
Áp suất tâm921 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
31 thg 718:00RVùng thấp tàn dư301016
31 thg 715:00RVùng thấp tàn dư301016
31 thg 712:00RVùng thấp tàn dư301015
31 thg 709:00RVùng thấp tàn dư351015
31 thg 706:00RVùng thấp tàn dư351014
31 thg 703:00RVùng thấp tàn dư351014
31 thg 700:00RVùng thấp tàn dư351014
30 thg 721:00RVùng thấp tàn dư351014
30 thg 718:00RVùng thấp tàn dư351013
30 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
30 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
30 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới501010
30 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
30 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
30 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
29 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
29 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
29 thg 715:00TSBão nhiệt đới601007
29 thg 712:00TSBão nhiệt đới651006
29 thg 709:00TSBão nhiệt đới701005
29 thg 706:00TSBão nhiệt đới751003
29 thg 703:00TSBão nhiệt đới801002
29 thg 700:00TSBão nhiệt đới851000
28 thg 721:00TSBão nhiệt đới90999
28 thg 718:00TSBão nhiệt đới95997
28 thg 715:00TSBão nhiệt đới100996
28 thg 712:00TSBão nhiệt đới100994
28 thg 709:00TSBão nhiệt đới100994
28 thg 706:00TSBão nhiệt đới100994
28 thg 703:00TSBão nhiệt đới100994
28 thg 700:00TSBão nhiệt đới100994
27 thg 721:00TSBão nhiệt đới105992
27 thg 718:00TSBão nhiệt đới110990
27 thg 715:00TSBão nhiệt đới115989
27 thg 712:00HBão cuồng phong120987
27 thg 709:00HBão cuồng phong130984
27 thg 706:00HBão cuồng phong140981
27 thg 703:00HBão cuồng phong150977
27 thg 700:00HBão cuồng phong155973
26 thg 721:00HBão cuồng phong165970
26 thg 718:00HBão cuồng phong175966
26 thg 715:00HBão cuồng phong180964
26 thg 712:00MHBão lớn185962
26 thg 709:00HBão cuồng phong185962
26 thg 706:00MHBão lớn185962
26 thg 703:00HBão cuồng phong190959
26 thg 700:00MHBão lớn195956
25 thg 721:00HBão cuồng phong205952
25 thg 718:00MHBão lớn215948
25 thg 715:00HBão cuồng phong230940
25 thg 712:00MHBão lớn240931
25 thg 709:00HBão cuồng phong250926
25 thg 706:00MHBão lớn260921
25 thg 703:00HBão cuồng phong250926
25 thg 700:00MHBão lớn240931
24 thg 721:00HBão cuồng phong230937
24 thg 718:00MHBão lớn220942
24 thg 715:00HBão cuồng phong215947
24 thg 712:00MHBão lớn205952
24 thg 709:00HBão cuồng phong165968
24 thg 706:00HBão cuồng phong130984
24 thg 703:00TSBão nhiệt đới115989
24 thg 700:00TSBão nhiệt đới100994
23 thg 721:00TSBão nhiệt đới95997
23 thg 718:00TSBão nhiệt đới851000
23 thg 715:00TSBão nhiệt đới751002
23 thg 712:00TSBão nhiệt đới651004
23 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới601005
23 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551006

Dòng thời gian vị trí

69 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳCaliforniaLos Angeles

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002204N12263
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 31 thg 7, 2002
Tọa độ33.0000, -127.6000
Các mốc vị trí69
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.