Bão cuồng phong ELLEN 1986: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 20 thg 10, 1986

00:00:00 3 thg 10, 198606:00:00 20 thg 10, 1986

Bão mạnhĐã đóng80 kt150 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong ELLEN trong năm 1986, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 80 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại80 kt
Áp suất tâm962 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
20 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới--1012
20 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới--1010
20 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới--1008
19 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới--1006
19 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới--1004
19 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới--1002
19 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
19 thg 1009:00TSBão nhiệt đới65998
19 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới701000
19 thg 1003:00TSBão nhiệt đới70993
19 thg 1000:00TSBão nhiệt đới55998
18 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới60988
18 thg 1018:00TSBão nhiệt đới65994
18 thg 1015:00TSBão nhiệt đới70983
18 thg 1012:00STSBão nhiệt đới dữ dội75990
18 thg 1009:00TSBão nhiệt đới80978
18 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
18 thg 1003:00STSBão nhiệt đới dữ dội90975
18 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
17 thg 1021:00STSBão nhiệt đới dữ dội100975
17 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
17 thg 1015:00STSBão nhiệt đới dữ dội105975
17 thg 1012:00TBão cuồng phong110975
17 thg 1009:00STSBão nhiệt đới dữ dội115975
17 thg 1006:00TBão cuồng phong120975
17 thg 1003:00TBão cuồng phong120975
17 thg 1000:00TBão cuồng phong120975
16 thg 1021:00TBão cuồng phong120975
16 thg 1018:00TBão cuồng phong120975
16 thg 1015:00TBão cuồng phong120975
16 thg 1012:00TBão cuồng phong120975
16 thg 1009:00TBão cuồng phong125975
16 thg 1006:00TBão cuồng phong130975
16 thg 1003:00TBão cuồng phong135975
16 thg 1000:00TBão cuồng phong140980
15 thg 1021:00TBão cuồng phong135973
15 thg 1018:00TBão cuồng phong130975
15 thg 1015:00TBão cuồng phong130970
15 thg 1012:00TBão cuồng phong130975
15 thg 1009:00TBão cuồng phong135970
15 thg 1006:00TBão cuồng phong140970
15 thg 1003:00TBão cuồng phong140968
15 thg 1000:00TBão cuồng phong140970
14 thg 1021:00TBão cuồng phong145966
14 thg 1018:00TBão cuồng phong150965
14 thg 1015:00TBão cuồng phong150962
14 thg 1012:00TBão cuồng phong150970
14 thg 1009:00TBão cuồng phong145963
14 thg 1006:00TBão cuồng phong140970
14 thg 1003:00TBão cuồng phong135970
14 thg 1000:00TBão cuồng phong130975
13 thg 1021:00TBão cuồng phong125975
13 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội120975
13 thg 1015:00STSBão nhiệt đới dữ dội115978
13 thg 1012:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
13 thg 1009:00STSBão nhiệt đới dữ dội110981
13 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội110985
13 thg 1003:00STSBão nhiệt đới dữ dội105985
13 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội100990
12 thg 1021:00STSBão nhiệt đới dữ dội100987
12 thg 1018:00TSBão nhiệt đới95992
12 thg 1015:00STSBão nhiệt đới dữ dội90989
12 thg 1012:00TSBão nhiệt đới85992
12 thg 1009:00TSBão nhiệt đới80990
12 thg 1006:00TSBão nhiệt đới75992
12 thg 1003:00TSBão nhiệt đới75990
12 thg 1000:00TSBão nhiệt đới75994
11 thg 1021:00TSBão nhiệt đới75990
11 thg 1018:00TSBão nhiệt đới75994
11 thg 1015:00TSBão nhiệt đới80991
11 thg 1012:00TSBão nhiệt đới85994
11 thg 1009:00TSBão nhiệt đới85993
11 thg 1006:00TSBão nhiệt đới85992
11 thg 1003:00TSBão nhiệt đới85992
11 thg 1000:00TSBão nhiệt đới85992
10 thg 1021:00TSBão nhiệt đới80994
10 thg 1018:00TSBão nhiệt đới75996
10 thg 1015:00TSBão nhiệt đới70998
10 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới651000
10 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới601000
10 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
10 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
10 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
09 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
09 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
09 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
09 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
09 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
09 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
09 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
09 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
06 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
06 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
06 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
06 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
06 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
06 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
06 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
06 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới----
03 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới----
03 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới----
03 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới----
03 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới----
03 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới----
03 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới----
03 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới----

Dòng thời gian vị trí

139 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Việt NamThai NguyenThái Nguyên

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1986276N07177
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 20 thg 10, 1986
Tọa độ22.0000, 106.0000
Các mốc vị trí139
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.