Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1986

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1986, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

88Số cơn bão
79Bão có tên
150 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão88

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong6

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong17

Bão lớn ROSLYN

1986289N10267
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất
15 thg 10, 1986 – 22 thg 10, 1986

Bão cuồng phong PAINE

1986271N12267
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất
28 thg 9, 1986 – 2 thg 10, 1986

Bão cuồng phong ORLENE

1986264N12221
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất
21 thg 9, 1986 – 25 thg 9, 1986

Bão cuồng phong NEWTON

1986262N12266
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất
18 thg 9, 1986 – 24 thg 9, 1986

Bão nhiệt đới MADELINE

1986259N13256
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất
15 thg 9, 1986 – 22 thg 9, 1986

Bão nhiệt đới LESTER

1986257N14230
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
13 thg 9, 1986 – 17 thg 9, 1986

Bão nhiệt đới KAY

1986241N18248
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất
28 thg 8, 1986 – 3 thg 9, 1986

Bão lớn JAVIER

1986233N10263
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất
20 thg 8, 1986 – 31 thg 8, 1986

Bão nhiệt đới ISIS

1986232N15246
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
19 thg 8, 1986 – 24 thg 8, 1986

Bão nhiệt đới HOWARD

1986229N17256
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
16 thg 8, 1986 – 18 thg 8, 1986

Bão cuồng phong GEORGETTE

1986214N09234
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
2 thg 8, 1986 – 16 thg 8, 1986

Bão cuồng phong FRANK

1986206N11265
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất
24 thg 7, 1986 – 3 thg 8, 1986

Bão lớn ESTELLE

1986198N10245
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất
16 thg 7, 1986 – 26 thg 7, 1986

Bão nhiệt đới DARBY

1986185N14256
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
3 thg 7, 1986 – 7 thg 7, 1986

Bão cuồng phong CELIA

1986176N11262
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất
24 thg 6, 1986 – 30 thg 6, 1986

Bão nhiệt đới BLAS

1986169N09247
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
17 thg 6, 1986 – 19 thg 6, 1986

Bão cuồng phong AGATHA

1986142N13253
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất
22 thg 5, 1986 – 29 thg 5, 1986

Tây Thái Bình Dương

Bão30

Bão cuồng phong NORRIS

1986353N03178
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
19 thg 12, 1986 – 3 thg 1, 1987

Bão cuồng phong MARGE

1986343N05176
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất949 hPa
9 thg 12, 1986 – 25 thg 12, 1986

Bão nhiệt đới LEX

1986333N04179
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
29 thg 11, 1986 – 9 thg 12, 1986

Siêu bão KIM

1986330N05173
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất905 hPa
26 thg 11, 1986 – 13 thg 12, 1986

Siêu bão JOE

1986316N06146
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất938 hPa
12 thg 11, 1986 – 25 thg 11, 1986

Bão nhiệt đới dữ dội IDA

1986309N07162
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
5 thg 11, 1986 – 19 thg 11, 1986

Bão nhiệt đới dữ dội HERBERT

1986302N05178
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
29 thg 10, 1986 – 12 thg 11, 1986

Bão nhiệt đới dữ dội GEORGIA

1986287N09141
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
14 thg 10, 1986 – 23 thg 10, 1986

Siêu bão FORREST

1986283N10179
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
10 thg 10, 1986 – 23 thg 10, 1986

Bão cuồng phong ELLEN

1986276N07177
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất962 hPa
3 thg 10, 1986 – 20 thg 10, 1986

Bão nhiệt đới DOM

1986275N10134
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
2 thg 10, 1986 – 12 thg 10, 1986

Siêu bão CARMEN

1986270N05178
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
27 thg 9, 1986 – 11 thg 10, 1986

Siêu bão BEN

1986259N07170
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
16 thg 9, 1986 – 2 thg 10, 1986

Bão cuồng phong ABBY

1986252N06153
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
9 thg 9, 1986 – 24 thg 9, 1986

Bão nhiệt đới 1986240N24160

1986240N24160
Gió cực đại38 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
28 thg 8, 1986 – 7 thg 9, 1986

Bão nhiệt đới 1986229N18130

1986229N18130
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất
16 thg 8, 1986 – 17 thg 8, 1986

Bão cuồng phong WAYNE

1986228N19120
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
16 thg 8, 1986 – 7 thg 9, 1986

Siêu bão VERA

1986225N17134
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất924 hPa
13 thg 8, 1986 – 2 thg 9, 1986

Bão cuồng phong TIP

1986221N17163
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
9 thg 8, 1986 – 28 thg 8, 1986

Bão nhiệt đới 1986221N15115

1986221N15115
Gió cực đại38 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
9 thg 8, 1986 – 12 thg 8, 1986

Bão nhiệt đới dữ dội SARAH

1986209N13139
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
28 thg 7, 1986 – 9 thg 8, 1986

Bão nhiệt đới 1986200N17111

1986200N17111
Gió cực đại38 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
19 thg 7, 1986 – 24 thg 7, 1986

Bão cuồng phong ROGER

1986190N11162
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
9 thg 7, 1986 – 18 thg 7, 1986

Siêu bão PEGGY

1986179N11175
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất900 hPa
28 thg 6, 1986 – 13 thg 7, 1986

Bão nhiệt đới dữ dội OWEN

1986172N04161
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
21 thg 6, 1986 – 6 thg 7, 1986

Bão cuồng phong NANCY

1986169N07152
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
18 thg 6, 1986 – 27 thg 6, 1986

Bão nhiệt đới MAC

1986136N18114
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
16 thg 5, 1986 – 30 thg 5, 1986

Siêu bão LOLA

1986134N08149
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
14 thg 5, 1986 – 25 thg 5, 1986

Bão cuồng phong KEN

1986112N02152
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
22 thg 4, 1986 – 3 thg 5, 1986

Bão cuồng phong JUDY

1986029N04152
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
29 thg 1, 1986 – 6 thg 2, 1986

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới3

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới22

Xoáy thuận nhiệt đới BILLY:LILA

1986124S05090
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
4 thg 5, 1986 – 15 thg 5, 1986

Xoáy thuận nhiệt đới ALISON:KRISOSTOMA

1986095S11105
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
4 thg 4, 1986 – 14 thg 4, 1986

Xoáy thuận nhiệt đới JEFOTRA

1986085S13091
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất938 hPa
25 thg 3, 1986 – 5 thg 4, 1986

Bão nhiệt đới IARIMA

1986070S13082
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
11 thg 3, 1986 – 18 thg 3, 1986

Xoáy thuận nhiệt đới HONORININA

1986067S11080
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất941 hPa
7 thg 3, 1986 – 23 thg 3, 1986

Xoáy thuận nhiệt đới VICTOR

1986061S13124
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
2 thg 3, 1986 – 9 thg 3, 1986

Bão nhiệt đới TIFFANY

1986056S09130
Gió cực đại41 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
25 thg 2, 1986 – 1 thg 3, 1986

Bão nhiệt đới SELWYN

1986052S13114
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
21 thg 2, 1986 – 26 thg 2, 1986

Xoáy thuận nhiệt đới GISTA

1986049S18043
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
18 thg 2, 1986 – 25 thg 2, 1986

Bão nhiệt đới RHONDA

1986048S16116
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
17 thg 2, 1986 – 22 thg 2, 1986

Bão nhiệt đới FILOMENA

1986036S10082
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
5 thg 2, 1986 – 12 thg 2, 1986

Xoáy thuận nhiệt đới ERINESTA

1986029S13069
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
29 thg 1, 1986 – 11 thg 2, 1986

Xoáy thuận nhiệt đới PANCHO

1986018S14108
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
18 thg 1, 1986 – 22 thg 1, 1986

Bão nhiệt đới HECTOR

1986017S12131
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
17 thg 1, 1986 – 24 thg 1, 1986

Bão nhiệt đới 1986011S12130

1986011S12130
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
11 thg 1, 1986 – 14 thg 1, 1986

Xoáy thuận nhiệt đới COSTA

1986007S11055
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
7 thg 1, 1986 – 19 thg 1, 1986

Bão nhiệt đới OPHELIA

1986007S09098
Gió cực đại52 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
7 thg 1, 1986 – 13 thg 1, 1986

Xoáy thuận nhiệt đới DELIFINA

1986007S07080
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
7 thg 1, 1986 – 19 thg 1, 1986

Bão nhiệt đới BEROBIA

1986005S15043
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
5 thg 1, 1986 – 10 thg 1, 1986

Bão nhiệt đới ALIFREDY

1985356S20040
Gió cực đại36 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
22 thg 12, 1985 – 27 thg 12, 1985

Xoáy thuận nhiệt đới NICHOLAS

1985329S09104
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
25 thg 11, 1985 – 7 thg 12, 1985

Bão nhiệt đới 1985265S10080

1985265S10080
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất
22 thg 9, 1985 – 29 thg 9, 1985

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới10

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.