Xoáy thuận nhiệt đới ELOISE 2021: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 27 thg 1, 2021

18:00:00 11 thg 1, 202118:00:00 27 thg 1, 2021

Bão mạnhĐã đóng90 kt165 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới ELOISE trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 90 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại90 kt
Áp suất tâm968 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
27 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới----
27 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới----
27 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới----
27 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới----
27 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới----
27 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới----
27 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới----
26 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới----
26 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới----
26 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới----
26 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới----
26 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới----
26 thg 106:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
26 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới----
26 thg 100:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
25 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 118:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
25 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 112:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
25 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 106:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh30--
25 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
25 thg 100:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh35--
24 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
24 thg 118:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh35--
24 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
24 thg 112:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh35--
24 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
24 thg 106:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh35--
24 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
24 thg 100:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh55999
23 thg 121:00TSBão nhiệt đới70996
23 thg 118:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh85993
23 thg 115:00TSBão nhiệt đới95992
23 thg 112:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh100990
23 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới120985
23 thg 106:00MTSBão nhiệt đới vừa140980
23 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới155974
23 thg 100:00MTSBão nhiệt đới vừa165968
22 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới155972
22 thg 118:00MTSBão nhiệt đới vừa150975
22 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới150976
22 thg 112:00MTSBão nhiệt đới vừa150977
22 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới145979
22 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới140981
22 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới130984
22 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới120987
21 thg 121:00TSBão nhiệt đới110991
21 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới100994
21 thg 115:00TSBão nhiệt đới95997
21 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới85999
21 thg 109:00TSBão nhiệt đới801001
21 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới751002
21 thg 103:00TSBão nhiệt đới701002
21 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới651001
20 thg 121:00TSBão nhiệt đới701000
20 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới75999
20 thg 115:00TSBão nhiệt đới701000
20 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới651000
20 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới601003
20 thg 106:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh551005
20 thg 103:00TSBão nhiệt đới651001
20 thg 100:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh75997
19 thg 121:00TSBão nhiệt đới85995
19 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới95993
19 thg 115:00TSBão nhiệt đới90995
19 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới85996
19 thg 109:00TSBão nhiệt đới95995
19 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới100993
19 thg 103:00TSBão nhiệt đới105991
19 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới110989
18 thg 121:00TSBão nhiệt đới105991
18 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới100992
18 thg 115:00TSBão nhiệt đới100994
18 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới95996
18 thg 109:00TSBão nhiệt đới95996
18 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới95995
18 thg 103:00TSBão nhiệt đới95995
18 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới95994
17 thg 121:00TSBão nhiệt đới90997
17 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới85999
17 thg 115:00TSBão nhiệt đới80999
17 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới75998
17 thg 109:00TSBão nhiệt đới70999
17 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới651000
17 thg 103:00TSBão nhiệt đới65999
17 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
16 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới601001
16 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
16 thg 115:00TSBão nhiệt đới601001
16 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới65999
16 thg 109:00TSBão nhiệt đới65999
16 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới65999
16 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới601001
16 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới551002
15 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới501004
15 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới451005
15 thg 115:00DBNhiễu động nhiệt đới451005
15 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
15 thg 109:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
15 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
15 thg 103:00DBNhiễu động nhiệt đới351006
15 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới351006
14 thg 121:00DBNhiễu động nhiệt đới351006
14 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
14 thg 115:00DBNhiễu động nhiệt đới351006
14 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
14 thg 109:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
14 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới301007
14 thg 103:00DBNhiễu động nhiệt đới301007
14 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
13 thg 121:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
13 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
13 thg 115:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
13 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
13 thg 109:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
13 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới351003
13 thg 103:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
13 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
12 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
12 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
12 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
12 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
12 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
12 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
12 thg 103:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
12 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
11 thg 121:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
11 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới301010

Dòng thời gian vị trí

129 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Nam PhiFreeBotshabelo

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2021012S12086
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 27 thg 1, 2021
Tọa độ-29.0000, 26.6000
Các mốc vị trí129
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.