Xoáy thuận nhiệt đới ERIC 1985: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 20 thg 1, 1985

00:00:00 12 thg 1, 198500:00:00 20 thg 1, 1985

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới ERIC trong năm 1985, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm955 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
20 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
19 thg 121:00TSBão nhiệt đới65994
19 thg 118:00TSBão nhiệt đới75993
19 thg 115:00TSBão nhiệt đới80991
19 thg 112:00TSBão nhiệt đới85990
19 thg 109:00TSBão nhiệt đới95989
19 thg 106:00TSBão nhiệt đới100989
19 thg 103:00TSBão nhiệt đới105988
19 thg 100:00TSBão nhiệt đới110987
18 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới120985
18 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới130984
18 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới135982
18 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới140980
18 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới150978
18 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới155975
18 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới165973
18 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới165970
17 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới170968
17 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới175965
17 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới180963
17 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới185960
17 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới180959
17 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới175958
17 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới170956
17 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới165955
16 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới155958
16 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới150960
16 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới145963
16 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới140965
16 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới130966
16 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới120968
16 thg 103:00TSBão nhiệt đới115969
16 thg 100:00TSBão nhiệt đới110970
15 thg 121:00TSBão nhiệt đới105973
15 thg 118:00TSBão nhiệt đới100975
15 thg 115:00TSBão nhiệt đới100978
15 thg 112:00TSBão nhiệt đới95980
15 thg 109:00TSBão nhiệt đới90983
15 thg 106:00TSBão nhiệt đới85985
15 thg 103:00TSBão nhiệt đới80988
15 thg 100:00TSBão nhiệt đới75990
14 thg 121:00TSBão nhiệt đới70992
14 thg 118:00TSBão nhiệt đới65994
14 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới60995
14 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
14 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
14 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
14 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
14 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
13 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
13 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
13 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
13 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
13 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
13 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
13 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
13 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
12 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
12 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
12 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
12 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
12 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
12 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
12 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
12 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

65 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1985012S16161
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 20 thg 1, 1985
Tọa độ-33.7000, 210.5000
Các mốc vị trí65
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.