Bão cuồng phong EUGENE 2011: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 10 thg 8, 2011

12:00:00 30 thg 7, 201100:00:00 10 thg 8, 2011

Bão mạnhĐã đóng120 kt220 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong EUGENE trong năm 2011, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 120 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại120 kt
Áp suất tâm942 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
10 thg 800:00RVùng thấp tàn dư451010
09 thg 821:00RVùng thấp tàn dư451010
09 thg 818:00RVùng thấp tàn dư451010
09 thg 815:00RVùng thấp tàn dư451010
09 thg 812:00RVùng thấp tàn dư451010
09 thg 809:00RVùng thấp tàn dư451010
09 thg 806:00RVùng thấp tàn dư451010
09 thg 803:00RVùng thấp tàn dư451010
09 thg 800:00RVùng thấp tàn dư451010
08 thg 821:00RVùng thấp tàn dư451010
08 thg 818:00RVùng thấp tàn dư451010
08 thg 815:00RVùng thấp tàn dư451010
08 thg 812:00RVùng thấp tàn dư451010
08 thg 809:00RVùng thấp tàn dư501010
08 thg 806:00RVùng thấp tàn dư551009
08 thg 803:00RVùng thấp tàn dư551009
08 thg 800:00RVùng thấp tàn dư551009
07 thg 821:00RVùng thấp tàn dư551009
07 thg 818:00RVùng thấp tàn dư551009
07 thg 815:00RVùng thấp tàn dư601009
07 thg 812:00RVùng thấp tàn dư651008
07 thg 809:00RVùng thấp tàn dư651007
07 thg 806:00RVùng thấp tàn dư651006
07 thg 803:00RVùng thấp tàn dư701006
07 thg 800:00RVùng thấp tàn dư751005
06 thg 821:00RVùng thấp tàn dư751005
06 thg 818:00RVùng thấp tàn dư751005
06 thg 815:00RVùng thấp tàn dư751005
06 thg 812:00RVùng thấp tàn dư751005
06 thg 809:00TSBão nhiệt đới801004
06 thg 806:00TSBão nhiệt đới851002
06 thg 803:00TSBão nhiệt đới851001
06 thg 800:00TSBão nhiệt đới851000
05 thg 821:00TSBão nhiệt đới90999
05 thg 818:00TSBão nhiệt đới95997
05 thg 815:00TSBão nhiệt đới100994
05 thg 812:00TSBão nhiệt đới110990
05 thg 809:00HBão cuồng phong120987
05 thg 806:00HBão cuồng phong130984
05 thg 803:00HBão cuồng phong140981
05 thg 800:00HBão cuồng phong150977
04 thg 821:00HBão cuồng phong155974
04 thg 818:00HBão cuồng phong165970
04 thg 815:00HBão cuồng phong175966
04 thg 812:00MHBão lớn185962
04 thg 809:00HBão cuồng phong190960
04 thg 806:00MHBão lớn195957
04 thg 803:00HBão cuồng phong205952
04 thg 800:00MHBão lớn215946
03 thg 821:00MHBão lớn220942
03 thg 818:00MHBão lớn215947
03 thg 815:00HBão cuồng phong205951
03 thg 812:00MHBão lớn195954
03 thg 809:00HBão cuồng phong190958
03 thg 806:00MHBão lớn185961
03 thg 803:00HBão cuồng phong180963
03 thg 800:00HBão cuồng phong175965
02 thg 821:00HBão cuồng phong170968
02 thg 818:00HBão cuồng phong165970
02 thg 815:00HBão cuồng phong155974
02 thg 812:00HBão cuồng phong150977
02 thg 809:00HBão cuồng phong145981
02 thg 806:00HBão cuồng phong140985
02 thg 803:00HBão cuồng phong135987
02 thg 800:00HBão cuồng phong130988
01 thg 821:00HBão cuồng phong125989
01 thg 818:00HBão cuồng phong120990
01 thg 815:00TSBão nhiệt đới110993
01 thg 812:00TSBão nhiệt đới100996
01 thg 809:00TSBão nhiệt đới100997
01 thg 806:00TSBão nhiệt đới95998
01 thg 803:00TSBão nhiệt đới90999
01 thg 800:00TSBão nhiệt đới851000
31 thg 721:00TSBão nhiệt đới801001
31 thg 718:00TSBão nhiệt đới751002
31 thg 715:00TSBão nhiệt đới701003
31 thg 712:00TSBão nhiệt đới651004
31 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới601005
31 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
31 thg 703:00RVùng thấp tàn dư551006
31 thg 700:00RVùng thấp tàn dư551006
30 thg 721:00RVùng thấp tàn dư501007
30 thg 718:00RVùng thấp tàn dư451007
30 thg 715:00RVùng thấp tàn dư451007
30 thg 712:00RVùng thấp tàn dư451007

Dòng thời gian vị trí

85 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2011212N10264
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 10 thg 8, 2011
Tọa độ17.5000, -140.5000
Các mốc vị trí85
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.