Xoáy thuận nhiệt đới EVAN 1997: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 19 thg 1, 1997

12:00:00 8 thg 1, 199700:00:00 19 thg 1, 1997

Bão mạnhĐã đóng70 kt130 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới EVAN trong năm 1997, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 70 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại70 kt
Áp suất tâm965 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
19 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
18 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55989
18 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55988
18 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55987
18 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55986
18 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55986
18 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55986
18 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới55986
18 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55986
17 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55988
17 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
17 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
17 thg 112:00TSBão nhiệt đới65994
17 thg 109:00TSBão nhiệt đới65995
17 thg 106:00TSBão nhiệt đới65996
17 thg 103:00TSBão nhiệt đới70996
17 thg 100:00TSBão nhiệt đới75996
16 thg 121:00TSBão nhiệt đới75993
16 thg 118:00TSBão nhiệt đới75990
16 thg 115:00TSBão nhiệt đới80989
16 thg 112:00TSBão nhiệt đới85987
16 thg 109:00TSBão nhiệt đới90986
16 thg 106:00TSBão nhiệt đới95985
16 thg 103:00TSBão nhiệt đới100983
16 thg 100:00TSBão nhiệt đới100980
15 thg 121:00TSBão nhiệt đới105978
15 thg 118:00TSBão nhiệt đới110975
15 thg 115:00TSBão nhiệt đới115973
15 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới120970
15 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới125968
15 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới130965
15 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới130965
15 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới130965
14 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới125968
14 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới120970
14 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới120970
14 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới120970
14 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới120973
14 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới120975
14 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới120975
14 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới120975
13 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới120978
13 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới120980
13 thg 115:00TSBão nhiệt đới115983
13 thg 112:00TSBão nhiệt đới110985
13 thg 109:00TSBão nhiệt đới105986
13 thg 106:00TSBão nhiệt đới100987
13 thg 103:00TSBão nhiệt đới100989
13 thg 100:00TSBão nhiệt đới95990
12 thg 121:00TSBão nhiệt đới90993
12 thg 118:00TSBão nhiệt đới85995
12 thg 115:00TSBão nhiệt đới85996
12 thg 112:00TSBão nhiệt đới85997
12 thg 109:00TSBão nhiệt đới90997
12 thg 106:00TSBão nhiệt đới95997
12 thg 103:00TSBão nhiệt đới100998
12 thg 100:00TSBão nhiệt đới100999
11 thg 121:00TSBão nhiệt đới100999
11 thg 118:00TSBão nhiệt đới100999
11 thg 115:00TSBão nhiệt đới100999
11 thg 112:00TSBão nhiệt đới95999
11 thg 109:00TSBão nhiệt đới901000
11 thg 106:00TSBão nhiệt đới851000
11 thg 103:00TSBão nhiệt đới801000
11 thg 100:00TSBão nhiệt đới751000
10 thg 121:00TSBão nhiệt đới701001
10 thg 118:00TSBão nhiệt đới651002
10 thg 115:00TSBão nhiệt đới651002
10 thg 112:00TSBão nhiệt đới651002
10 thg 109:00TSBão nhiệt đới651002
10 thg 106:00TSBão nhiệt đới651002
10 thg 103:00TSBão nhiệt đới651002
10 thg 100:00TSBão nhiệt đới651002
09 thg 121:00TSBão nhiệt đới651003
09 thg 118:00TSBão nhiệt đới651004
09 thg 115:00TSBão nhiệt đới651004
09 thg 112:00TSBão nhiệt đới651004
09 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới601004
09 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
09 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới501004
09 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
08 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
08 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
08 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới30--

Dòng thời gian vị trí

85 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1997009S16188
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 19 thg 1, 1997
Tọa độ-50.0000, -145.0000
Các mốc vị trí85
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.