Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1997

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1997, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

98Số cơn bão
86Bão có tên
160 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão98

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong8

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong21

Bão lớn PAKA

1997333N06194
Gió cực đại160 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
28 thg 11, 1997 – 23 thg 12, 1997

Bão cuồng phong RICK

1997311N09258
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
7 thg 11, 1997 – 10 thg 11, 1997

Bão nhiệt đới 1997301N09202

1997301N09202
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
27 thg 10, 1997 – 1 thg 11, 1997

Bão lớn PAULINE

1997279N12263
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
5 thg 10, 1997 – 10 thg 10, 1997

Bão nhiệt đới OLAF

1997270N11265
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
26 thg 9, 1997 – 12 thg 10, 1997

Bão nhiệt đới ELLA

1997262N22184
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1006 hPa
18 thg 9, 1997 – 25 thg 9, 1997

Bão lớn NORA

1997259N13258
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
16 thg 9, 1997 – 26 thg 9, 1997

Bão nhiệt đới MARTY

1997256N14227
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
12 thg 9, 1997 – 16 thg 9, 1997

Bão lớn LINDA

1997253N12255
Gió cực đại160 kt
Áp suất thấp nhất902 hPa
9 thg 9, 1997 – 17 thg 9, 1997

Bão nhiệt đới KEVIN

1997247N18248
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
3 thg 9, 1997 – 7 thg 9, 1997

Bão lớn OLIWA

1997240N12193
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
28 thg 8, 1997 – 19 thg 9, 1997

Bão lớn JIMENA

1997238N11227
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất942 hPa
25 thg 8, 1997 – 30 thg 8, 1997

Bão nhiệt đới IGNACIO

1997229N19242
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
17 thg 8, 1997 – 20 thg 8, 1997

Bão nhiệt đới HILDA

1997222N11246
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
10 thg 8, 1997 – 15 thg 8, 1997

Bão lớn GUILLERMO

1997212N11265
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất919 hPa
30 thg 7, 1997 – 24 thg 8, 1997

Bão lớn FELICIA

1997196N10251
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
14 thg 7, 1997 – 22 thg 7, 1997

Bão lớn ENRIQUE

1997193N09248
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
12 thg 7, 1997 – 16 thg 7, 1997

Bão cuồng phong DOLORES

1997187N13250
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
5 thg 7, 1997 – 12 thg 7, 1997

Bão nhiệt đới CARLOS

1997176N16252
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
25 thg 6, 1997 – 28 thg 6, 1997

Bão nhiệt đới BLANCA

1997161N14266
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
9 thg 6, 1997 – 12 thg 6, 1997

Bão nhiệt đới ANDRES

1997152N10265
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
1 thg 6, 1997 – 7 thg 6, 1997

Tây Thái Bình Dương

Bão28

Bão cuồng phong MORT

1997311N10151
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
7 thg 11, 1997 – 16 thg 11, 1997

Siêu bão KEITH

1997299N07169
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
26 thg 10, 1997 – 9 thg 11, 1997

Bão cuồng phong LINDA

1997298N06140
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
25 thg 10, 1997 – 9 thg 11, 1997

Siêu bão JOAN

1997284N04179
Gió cực đại160 kt
Áp suất thấp nhất905 hPa
11 thg 10, 1997 – 25 thg 10, 1997

Siêu bão IVAN

1997283N07177
Gió cực đại160 kt
Áp suất thấp nhất905 hPa
9 thg 10, 1997 – 26 thg 10, 1997

Bão nhiệt đới HANK

1997270N18111
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1006 hPa
27 thg 9, 1997 – 5 thg 10, 1997

Siêu bão GINGER

1997265N10175
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
21 thg 9, 1997 – 1 thg 10, 1997

Bão cuồng phong FRITZ

1997261N13114
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
17 thg 9, 1997 – 27 thg 9, 1997

Bão cuồng phong DAVID

1997252N10171
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
9 thg 9, 1997 – 22 thg 9, 1997

Bão nhiệt đới CASS

1997238N19112
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
26 thg 8, 1997 – 31 thg 8, 1997

Siêu bão BING

1997236N10172
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
24 thg 8, 1997 – 6 thg 9, 1997

Bão cuồng phong ZITA

1997232N17115
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
19 thg 8, 1997 – 24 thg 8, 1997

Siêu bão AMBER

1997232N14136
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
19 thg 8, 1997 – 31 thg 8, 1997

Bão cuồng phong YULE

1997221N03179
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
9 thg 8, 1997 – 28 thg 8, 1997

Siêu bão WINNIE

1997217N06168
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
5 thg 8, 1997 – 25 thg 8, 1997

Bão cuồng phong VICTOR

1997210N15120
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất969 hPa
28 thg 7, 1997 – 4 thg 8, 1997

Bão cuồng phong TINA

1997202N04152
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
21 thg 7, 1997 – 10 thg 8, 1997

Bão nhiệt đới dữ dội SCOTT

1997201N24152
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
20 thg 7, 1997 – 3 thg 8, 1997

Siêu bão ROSIE

1997196N08142
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
15 thg 7, 1997 – 31 thg 7, 1997

Bão cuồng phong PETER

1997167N06162
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
15 thg 6, 1997 – 4 thg 7, 1997

Bão cuồng phong OPAL

1997165N12139
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
13 thg 6, 1997 – 22 thg 6, 1997

Siêu bão NESTOR

1997152N06171
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
1 thg 6, 1997 – 16 thg 6, 1997

Bão cuồng phong MARIE

1997146N09161
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
25 thg 5, 1997 – 2 thg 6, 1997

Bão nhiệt đới LEVI

1997143N17111
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
23 thg 5, 1997 – 4 thg 6, 1997

Bão nhiệt đới KELLY

1997124N03171
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
4 thg 5, 1997 – 11 thg 5, 1997

Bão nhiệt đới dữ dội JIMMY

1997108N05168
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
18 thg 4, 1997 – 26 thg 4, 1997

Siêu bão ISA

1997099N06153
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
9 thg 4, 1997 – 24 thg 4, 1997

Bão nhiệt đới dữ dội HANNAH

1997011N04176
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
11 thg 1, 1997 – 27 thg 1, 1997

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới4

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới19

Xoáy thuận nhiệt đới RHONDA

1997125S08079
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
4 thg 5, 1997 – 17 thg 5, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới LISETTE

1997056S15041
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
24 thg 2, 1997 – 3 thg 3, 1997

Bão nhiệt đới 1997048S12103

1997048S12103
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
16 thg 2, 1997 – 26 thg 2, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới KARLETTE

1997042S13096
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
11 thg 2, 1997 – 26 thg 2, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới JOSIE

1997032S17055
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
1 thg 2, 1997 – 17 thg 2, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới GRETELLE

1997018S11059
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
18 thg 1, 1997 – 31 thg 1, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới ILETTA

1997018S10074
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
17 thg 1, 1997 – 30 thg 1, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới HELINDA:PANCHO

1997013S08101
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
13 thg 1, 1997 – 14 thg 2, 1997

Bão nhiệt đới 1997008S16093

1997008S16093
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
7 thg 1, 1997 – 13 thg 1, 1997

Bão nhiệt đới FABRIOLA

1996361S12060
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
25 thg 12, 1996 – 11 thg 1, 1997

Bão nhiệt đới OPHELIA

1996348S09108
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
13 thg 12, 1996 – 27 thg 12, 1996

Bão nhiệt đới NICHOLAS

1996346S09129
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
10 thg 12, 1996 – 17 thg 12, 1996

Bão nhiệt đới ELVINA

1996339S03094
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
3 thg 12, 1996 – 16 thg 12, 1996

Xoáy thuận nhiệt đới CHANTELLE:DANIELLA

1996325S08104
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
20 thg 11, 1996 – 11 thg 12, 1996

Xoáy thuận nhiệt đới BELLAMINE:MELANIE

1996302S07095
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
28 thg 10, 1996 – 12 thg 11, 1996

Xoáy thuận nhiệt đới ANTOINETTE

1996289S05093
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
15 thg 10, 1996 – 24 thg 10, 1996

Bão nhiệt đới 1996247S09084

1996247S09084
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất
2 thg 9, 1996 – 9 thg 9, 1996

Bão nhiệt đới 1996228S05084

1996228S05084
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
14 thg 8, 1996 – 21 thg 8, 1996

Bão nhiệt đới LINDSAY

1996190S07096
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
8 thg 7, 1996 – 13 thg 7, 1996

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới18

Xoáy thuận nhiệt đới KELI

1997156S11192
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
5 thg 6, 1997 – 17 thg 6, 1997

Bão nhiệt đới 1997147S12168

1997147S12168
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
26 thg 5, 1997 – 30 thg 5, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới JUNE

1997118S09166
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
27 thg 4, 1997 – 11 thg 5, 1997

Bão nhiệt đới IAN

1997105S10168
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
15 thg 4, 1997 – 19 thg 4, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới HINA

1997071S13176
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
12 thg 3, 1997 – 21 thg 3, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới JUSTIN

1997062S16158
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
3 thg 3, 1997 – 29 thg 3, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới GAVIN

1997061S08171
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
2 thg 3, 1997 – 14 thg 3, 1997

Bão nhiệt đới 1997054S18201

1997054S18201
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
23 thg 2, 1997 – 2 thg 3, 1997

Bão nhiệt đới ITA

1997053S12142
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
22 thg 2, 1997 – 25 thg 2, 1997

Bão nhiệt đới HAROLD

1997045S11163
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
14 thg 2, 1997 – 24 thg 2, 1997

Bão nhiệt đới GILLIAN

1997039S10155
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
8 thg 2, 1997 – 13 thg 2, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới FREDA

1997021S16172
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
20 thg 1, 1997 – 5 thg 2, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới EVAN

1997009S16188
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
8 thg 1, 1997 – 19 thg 1, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới DRENA

1997001S10176
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
1 thg 1, 1997 – 13 thg 1, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới RACHEL

1996365S15137
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
30 thg 12, 1996 – 11 thg 1, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới PHIL

1996357S10136
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
22 thg 12, 1996 – 16 thg 1, 1997

Xoáy thuận nhiệt đới FERGUS

1996354S05170
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
19 thg 12, 1996 – 1 thg 1, 1997

Bão nhiệt đới CYRIL

1996324S04164
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
19 thg 11, 1996 – 1 thg 12, 1996

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.