Bão cuồng phong EWINIAR 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 21 thg 8, 2000

12:00:00 8 thg 8, 200006:00:00 21 thg 8, 2000

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong EWINIAR trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm965 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
21 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
21 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
21 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
20 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
20 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
20 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
20 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
20 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1003
20 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
20 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1001
20 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
19 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
19 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451000
19 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
19 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
19 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
19 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
19 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
19 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
18 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
18 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55994
18 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới55994
18 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55994
18 thg 809:00TSBão nhiệt đới60994
18 thg 806:00TSBão nhiệt đới65994
18 thg 803:00TSBão nhiệt đới65990
18 thg 800:00TSBão nhiệt đới65994
17 thg 821:00TSBão nhiệt đới65990
17 thg 818:00TSBão nhiệt đới65992
17 thg 815:00TSBão nhiệt đới65988
17 thg 812:00TSBão nhiệt đới65990
17 thg 809:00TSBão nhiệt đới70985
17 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội75985
17 thg 803:00TSBão nhiệt đới75983
17 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội75985
16 thg 821:00TSBão nhiệt đới75980
16 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội75980
16 thg 815:00TSBão nhiệt đới90978
16 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
16 thg 809:00TBão cuồng phong110973
16 thg 806:00TBão cuồng phong120975
16 thg 803:00TBão cuồng phong125970
16 thg 800:00TBão cuồng phong130975
15 thg 821:00TBão cuồng phong135968
15 thg 818:00TBão cuồng phong140975
15 thg 815:00TBão cuồng phong140965
15 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội140975
15 thg 809:00TBão cuồng phong140965
15 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội140975
15 thg 803:00TBão cuồng phong140965
15 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội140980
14 thg 821:00TBão cuồng phong130968
14 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội120980
14 thg 815:00TSBão nhiệt đới100975
14 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
14 thg 809:00TSBão nhiệt đới85983
14 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
14 thg 803:00TSBão nhiệt đới85985
14 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
13 thg 821:00TSBão nhiệt đới85985
13 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
13 thg 815:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
13 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
13 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
13 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
13 thg 803:00STSBão nhiệt đới dữ dội90985
13 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
12 thg 821:00STSBão nhiệt đới dữ dội90985
12 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
12 thg 815:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
12 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
12 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
12 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
12 thg 803:00TSBão nhiệt đới95983
12 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
11 thg 821:00TSBão nhiệt đới105980
11 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
11 thg 815:00TBão cuồng phong115980
11 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội120980
11 thg 809:00TBão cuồng phong120983
11 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội120985
11 thg 803:00TSBão nhiệt đới105988
11 thg 800:00TSBão nhiệt đới95990
10 thg 821:00TSBão nhiệt đới90991
10 thg 818:00TSBão nhiệt đới85992
10 thg 815:00TSBão nhiệt đới75992
10 thg 812:00TSBão nhiệt đới65992
10 thg 809:00TSBão nhiệt đới65992
10 thg 806:00TSBão nhiệt đới65992
10 thg 803:00TSBão nhiệt đới65992
10 thg 800:00TSBão nhiệt đới65992
09 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới60993
09 thg 818:00TSBão nhiệt đới55994
09 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
09 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
09 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới50997
09 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
09 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
09 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
08 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
08 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
08 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
08 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới35--

Dòng thời gian vị trí

103 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Nhật BảnTokyoTokyo

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000222N14143
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 21 thg 8, 2000
Tọa độ40.1000, 149.9000
Các mốc vị trí103
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.