Bão cuồng phong FABIO 2012: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 20 thg 7, 2012

12:00:00 10 thg 7, 201206:00:00 20 thg 7, 2012

Bão mạnhĐã đóng95 kt175 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong FABIO trong năm 2012, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 95 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại95 kt
Áp suất tâm966 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
20 thg 706:00RVùng thấp tàn dư351013
20 thg 703:00RVùng thấp tàn dư351013
20 thg 700:00RVùng thấp tàn dư351013
19 thg 721:00RVùng thấp tàn dư351013
19 thg 718:00RVùng thấp tàn dư351013
19 thg 715:00RVùng thấp tàn dư351013
19 thg 712:00RVùng thấp tàn dư351012
19 thg 709:00RVùng thấp tàn dư351012
19 thg 706:00RVùng thấp tàn dư351011
19 thg 703:00RVùng thấp tàn dư451011
19 thg 700:00RVùng thấp tàn dư451010
18 thg 721:00RVùng thấp tàn dư451010
18 thg 718:00RVùng thấp tàn dư451009
18 thg 715:00RVùng thấp tàn dư451009
18 thg 712:00RVùng thấp tàn dư451008
18 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới501008
18 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
18 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
18 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
17 thg 721:00TSBão nhiệt đới601005
17 thg 718:00TSBão nhiệt đới651004
17 thg 715:00TSBão nhiệt đới701003
17 thg 712:00TSBão nhiệt đới751001
17 thg 709:00TSBão nhiệt đới801000
17 thg 706:00TSBão nhiệt đới85998
17 thg 703:00TSBão nhiệt đới90997
17 thg 700:00TSBão nhiệt đới95995
16 thg 721:00TSBão nhiệt đới100993
16 thg 718:00TSBão nhiệt đới110991
16 thg 715:00HBão cuồng phong120988
16 thg 712:00HBão cuồng phong130985
16 thg 709:00HBão cuồng phong140982
16 thg 706:00HBão cuồng phong150979
16 thg 703:00HBão cuồng phong155977
16 thg 700:00HBão cuồng phong155975
15 thg 721:00HBão cuồng phong165973
15 thg 718:00HBão cuồng phong165970
15 thg 715:00HBão cuồng phong170968
15 thg 712:00HBão cuồng phong175966
15 thg 709:00HBão cuồng phong175966
15 thg 706:00HBão cuồng phong175966
15 thg 703:00HBão cuồng phong170968
15 thg 700:00HBão cuồng phong165970
14 thg 721:00HBão cuồng phong165972
14 thg 718:00HBão cuồng phong155973
14 thg 715:00HBão cuồng phong155975
14 thg 712:00HBão cuồng phong150977
14 thg 709:00HBão cuồng phong145979
14 thg 706:00HBão cuồng phong140980
14 thg 703:00HBão cuồng phong140981
14 thg 700:00HBão cuồng phong140981
13 thg 721:00HBão cuồng phong135982
13 thg 718:00HBão cuồng phong130983
13 thg 715:00TSBão nhiệt đới120988
13 thg 712:00TSBão nhiệt đới110992
13 thg 709:00TSBão nhiệt đới105994
13 thg 706:00TSBão nhiệt đới100995
13 thg 703:00TSBão nhiệt đới100997
13 thg 700:00TSBão nhiệt đới95998
12 thg 721:00TSBão nhiệt đới90999
12 thg 718:00TSBão nhiệt đới851000
12 thg 715:00TSBão nhiệt đới801001
12 thg 712:00TSBão nhiệt đới751001
12 thg 709:00TSBão nhiệt đới701002
12 thg 706:00TSBão nhiệt đới651002
12 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới601003
12 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
11 thg 721:00RVùng thấp tàn dư501004
11 thg 718:00RVùng thấp tàn dư451004
11 thg 715:00RVùng thấp tàn dư451005
11 thg 712:00RVùng thấp tàn dư451005
11 thg 709:00RVùng thấp tàn dư451006
11 thg 706:00RVùng thấp tàn dư451006
11 thg 703:00RVùng thấp tàn dư451006
11 thg 700:00RVùng thấp tàn dư451006
10 thg 721:00RVùng thấp tàn dư451007
10 thg 718:00RVùng thấp tàn dư451007
10 thg 715:00RVùng thấp tàn dư451007
10 thg 712:00RVùng thấp tàn dư351007

Dòng thời gian vị trí

79 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MéxicoBaja CaliforniaTijuana

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2012193N12259
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 20 thg 7, 2012
Tọa độ27.0000, -116.9000
Các mốc vị trí79
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.