Bão nhiệt đới FELAPI 2005: đường đi, cường độ và lịch sử
18:00:00 3 thg 2, 2005
06:00:00 26 thg 1, 2005 – 18:00:00 3 thg 2, 2005
Đường đi lịch sử
Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới FELAPI trong năm 2005, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 35 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.
| Ngày | Giờ | Loại | Giókm/h | Áp suấthPa |
|---|---|---|---|---|
| 03 thg 2 | 18:00 | TCXoáy thuận nhiệt đới | -- | 1005 |
| 03 thg 2 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | -- | 1005 |
| 03 thg 2 | 12:00 | TCXoáy thuận nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 03 thg 2 | 09:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 45 | 1003 |
| 03 thg 2 | 06:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 45 | 1002 |
| 03 thg 2 | 03:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 45 | 1001 |
| 03 thg 2 | 00:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 45 | 1000 |
| 02 thg 2 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 1000 |
| 02 thg 2 | 18:00 | ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh | 50 | 1000 |
| 02 thg 2 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 1000 |
| 02 thg 2 | 12:00 | ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh | 50 | 1000 |
| 02 thg 2 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 1000 |
| 02 thg 2 | 06:00 | ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh | 50 | 1000 |
| 02 thg 2 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1000 |
| 02 thg 2 | 00:00 | ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh | 55 | 999 |
| 01 thg 2 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 999 |
| 01 thg 2 | 18:00 | ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh | 55 | 999 |
| 01 thg 2 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 60 | 998 |
| 01 thg 2 | 12:00 | ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh | 65 | 997 |
| 01 thg 2 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 60 | 998 |
| 01 thg 2 | 06:00 | ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh | 55 | 998 |
| 01 thg 2 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 999 |
| 01 thg 2 | 00:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 999 |
| 31 thg 1 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 31 thg 1 | 18:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 31 thg 1 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 31 thg 1 | 12:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 31 thg 1 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 31 thg 1 | 06:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 31 thg 1 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 31 thg 1 | 00:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 999 |
| 30 thg 1 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 999 |
| 30 thg 1 | 18:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 999 |
| 30 thg 1 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 999 |
| 30 thg 1 | 12:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 999 |
| 30 thg 1 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 999 |
| 30 thg 1 | 06:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 999 |
| 30 thg 1 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 999 |
| 30 thg 1 | 00:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 55 | 998 |
| 29 thg 1 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 998 |
| 29 thg 1 | 18:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 55 | 998 |
| 29 thg 1 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 999 |
| 29 thg 1 | 12:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 50 | 999 |
| 29 thg 1 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 1000 |
| 29 thg 1 | 06:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 29 thg 1 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 29 thg 1 | 00:00 | VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh | 45 | 999 |
| 28 thg 1 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 999 |
| 28 thg 1 | 18:00 | VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh | 45 | 998 |
| 28 thg 1 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 998 |
| 28 thg 1 | 12:00 | VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh | 55 | 997 |
| 28 thg 1 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 60 | 996 |
| 28 thg 1 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 65 | 995 |
| 28 thg 1 | 03:00 | MTSBão nhiệt đới vừa | 65 | 995 |
| 28 thg 1 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 65 | 995 |
| 27 thg 1 | 21:00 | MTSBão nhiệt đới vừa | 65 | 996 |
| 27 thg 1 | 18:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 60 | 996 |
| 27 thg 1 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 60 | 997 |
| 27 thg 1 | 12:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 55 | 998 |
| 27 thg 1 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 999 |
| 27 thg 1 | 06:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 27 thg 1 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1001 |
| 27 thg 1 | 00:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 1001 |
| 26 thg 1 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1002 |
| 26 thg 1 | 18:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 1002 |
| 26 thg 1 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1003 |
| 26 thg 1 | 12:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 35 | 1003 |
| 26 thg 1 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1004 |
| 26 thg 1 | 06:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 35 | 1004 |
Dòng thời gian vị trí
69 Các mốc vị tríChi tiết sự kiện
Liên kết nguồn
Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.
Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.
Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors