Xoáy thuận nhiệt đới FELIX 1981: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 31 thg 12, 1980

00:00:00 22 thg 12, 198000:00:00 31 thg 12, 1980

Bão mạnhĐã đóng110 kt205 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới FELIX trong năm 1981, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 110 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại110 kt
Áp suất tâm940 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
31 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
30 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
30 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
30 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
30 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
30 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
30 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
30 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
30 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
29 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
29 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
29 thg 1215:00TSBão nhiệt đới70997
29 thg 1212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175996
29 thg 1209:00TSBão nhiệt đới85995
29 thg 1206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195994
29 thg 1203:00TSBão nhiệt đới100987
29 thg 1200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
28 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới130977
28 thg 1218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2120973
28 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới145970
28 thg 1212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150967
28 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới165959
28 thg 1206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165951
28 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới180953
28 thg 1200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165955
27 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới180953
27 thg 1218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165951
27 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới190950
27 thg 1212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185948
27 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới195944
27 thg 1206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185945
27 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới195942
27 thg 1200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185942
26 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới200942
26 thg 1218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185942
26 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới205941
26 thg 1212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185941
26 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới205941
26 thg 1206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185940
26 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới205940
26 thg 1200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185940
25 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới205943
25 thg 1218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165945
25 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới200948
25 thg 1212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165950
25 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới185953
25 thg 1206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165955
25 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới170958
25 thg 1200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2155960
24 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới165963
24 thg 1218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150965
24 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới155968
24 thg 1212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140970
24 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới140973
24 thg 1206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2110975
24 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới125978
24 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới100980
23 thg 1221:00TSBão nhiệt đới115982
23 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới95984
23 thg 1215:00TSBão nhiệt đới105986
23 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới85987
23 thg 1209:00TSBão nhiệt đới100989
23 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới75991
23 thg 1203:00TSBão nhiệt đới90993
23 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới65994
22 thg 1221:00TSBão nhiệt đới70995
22 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
22 thg 1215:00TSBão nhiệt đới65997
22 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
22 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
22 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
22 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
22 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới451002

Dòng thời gian vị trí

73 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcTây ÚcGeraldton

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1980357S11127
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 31 thg 12, 1980
Tọa độ-20.6000, 109.1000
Các mốc vị trí73
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.