Bão nhiệt đới FERNANDA 1999: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 22 thg 8, 1999

12:00:00 15 thg 8, 199918:00:00 22 thg 8, 1999

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới FERNANDA trong năm 1999, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm994 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
22 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
22 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
22 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
22 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
22 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
22 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
22 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
21 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
21 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
21 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
21 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
21 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
21 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
21 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
21 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
20 thg 821:00TSBão nhiệt đới601006
20 thg 818:00TSBão nhiệt đới651005
20 thg 815:00TSBão nhiệt đới651005
20 thg 812:00TSBão nhiệt đới651004
20 thg 809:00TSBão nhiệt đới651004
20 thg 806:00TSBão nhiệt đới651003
20 thg 803:00TSBão nhiệt đới701002
20 thg 800:00TSBão nhiệt đới751001
19 thg 821:00TSBão nhiệt đới85999
19 thg 818:00TSBão nhiệt đới95997
19 thg 815:00TSBão nhiệt đới100996
19 thg 812:00TSBão nhiệt đới100994
19 thg 809:00TSBão nhiệt đới100996
19 thg 806:00TSBão nhiệt đới95997
19 thg 803:00TSBão nhiệt đới90999
19 thg 800:00TSBão nhiệt đới851000
18 thg 821:00TSBão nhiệt đới801001
18 thg 818:00TSBão nhiệt đới751001
18 thg 815:00TSBão nhiệt đới751002
18 thg 812:00TSBão nhiệt đới751003
18 thg 809:00TSBão nhiệt đới701004
18 thg 806:00TSBão nhiệt đới651004
18 thg 803:00TSBão nhiệt đới651005
18 thg 800:00TSBão nhiệt đới651005
17 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới601006
17 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
17 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
17 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
17 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
17 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
17 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
17 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
15 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
15 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
15 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
15 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới35--

Dòng thời gian vị trí

59 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1999228N10252
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 22 thg 8, 1999
Tọa độ13.8000, -130.6000
Các mốc vị trí59
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.