Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1999
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1999, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
84Số cơn bão
65Bão có tên
140 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão84
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong12Bão lớn LENNY
1999318N17278
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
13 thg 11, 1999 – 23 thg 11, 1999
Bão nhiệt đới KATRINA
1999302N11279
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
28 thg 10, 1999 – 1 thg 11, 1999
Bão cuồng phong JOSE
1999291N10309
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
17 thg 10, 1999 – 25 thg 10, 1999
Bão cuồng phong IRENE
1999286N16278
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
12 thg 10, 1999 – 19 thg 10, 1999
Bão nhiệt đới HARVEY
1999262N25272
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
19 thg 9, 1999 – 22 thg 9, 1999
Bão lớn GERT
1999255N13336
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
11 thg 9, 1999 – 23 thg 9, 1999
Bão lớn FLOYD
1999251N15314
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất921 hPa
7 thg 9, 1999 – 19 thg 9, 1999
Bão nhiệt đới EMILY
1999236N12306
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
24 thg 8, 1999 – 28 thg 8, 1999
Bão cuồng phong DENNIS
1999236N22292
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất962 hPa
24 thg 8, 1999 – 8 thg 9, 1999
Bão lớn CINDY
1999231N14341
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất942 hPa
19 thg 8, 1999 – 31 thg 8, 1999
Bão lớn BRET
1999231N20266
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
18 thg 8, 1999 – 25 thg 8, 1999
Bão nhiệt đới ARLENE
1999163N27302
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1006 hPa
11 thg 6, 1999 – 18 thg 6, 1999
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong10Bão nhiệt đới IRWIN
1999281N16255
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
7 thg 10, 1999 – 11 thg 10, 1999
Bão cuồng phong HILARY
1999260N15255
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
16 thg 9, 1999 – 21 thg 9, 1999
Bão cuồng phong GREG
1999248N17256
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
5 thg 9, 1999 – 9 thg 9, 1999
Bão cuồng phong TANYA
1999231N30181
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
19 thg 8, 1999 – 25 thg 8, 1999
Bão nhiệt đới FERNANDA
1999228N10252
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
15 thg 8, 1999 – 22 thg 8, 1999
Bão cuồng phong EUGENE
1999218N12241
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
5 thg 8, 1999 – 15 thg 8, 1999
Bão lớn DORA
1999217N11265
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất943 hPa
5 thg 8, 1999 – 26 thg 8, 1999
Bão nhiệt đới CALVIN
1999205N11254
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
23 thg 7, 1999 – 27 thg 7, 1999
Bão lớn BEATRIZ
1999189N12263
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
7 thg 7, 1999 – 17 thg 7, 1999
Bão cuồng phong ADRIAN
1999169N13264
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
17 thg 6, 1999 – 22 thg 6, 1999
Tây Thái Bình Dương
Bão22Bão cuồng phong GLORIA
1999315N13127
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
10 thg 11, 1999 – 16 thg 11, 1999
Bão nhiệt đới FRANKIE
1999310N09138
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
5 thg 11, 1999 – 10 thg 11, 1999
Bão nhiệt đới EVE
1999288N12129
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
14 thg 10, 1999 – 20 thg 10, 1999
Siêu bão DAN
1999275N16135
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
1 thg 10, 1999 – 12 thg 10, 1999
Bão nhiệt đới CAM
1999266N18113
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
22 thg 9, 1999 – 26 thg 9, 1999
Siêu bão BART
1999260N20130
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
17 thg 9, 1999 – 29 thg 9, 1999
Bão nhiệt đới ANN
1999258N25128
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
14 thg 9, 1999 – 20 thg 9, 1999
Bão nhiệt đới ZIA
1999254N18142
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
11 thg 9, 1999 – 17 thg 9, 1999
Bão cuồng phong YORK
1999253N17124
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
9 thg 9, 1999 – 17 thg 9, 1999
Bão nhiệt đới WENDY
1999241N12133
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
29 thg 8, 1999 – 7 thg 9, 1999
Bão cuồng phong VIRGIL
1999235N27140
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
23 thg 8, 1999 – 29 thg 8, 1999
Bão cuồng phong SAM
1999230N12129
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
17 thg 8, 1999 – 27 thg 8, 1999
Bão nhiệt đới RACHEL
1999218N21116
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
5 thg 8, 1999 – 11 thg 8, 1999
Bão nhiệt đới dữ dội PAUL
1999213N12144
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
31 thg 7, 1999 – 9 thg 8, 1999
Bão cuồng phong OLGA
1999208N06139
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
26 thg 7, 1999 – 5 thg 8, 1999
Bão nhiệt đới NEIL
1999203N17129
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
22 thg 7, 1999 – 28 thg 7, 1999
Siêu bão MAGGIE
1999151N09132
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
30 thg 5, 1999 – 9 thg 6, 1999
Siêu bão LEO
1999116N14114
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
25 thg 4, 1999 – 3 thg 5, 1999
Bão cuồng phong KATE
1999111N08126
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
21 thg 4, 1999 – 30 thg 4, 1999
Bão nhiệt đới 1999096N10136
1999096N10136
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
5 thg 4, 1999 – 10 thg 4, 1999
Bão nhiệt đới IRIS
1999045N11138
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
13 thg 2, 1999 – 19 thg 2, 1999
Bão nhiệt đới 1999003N05114
1999003N05114
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
3 thg 1, 1999 – 7 thg 1, 1999
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới5Xoáy thuận nhiệt đới 1999298N12099
1999298N12099
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất912 hPa
25 thg 10, 1999 – 3 thg 11, 1999
Xoáy thuận nhiệt đới 1999288N15093
1999288N15093
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
15 thg 10, 1999 – 19 thg 10, 1999
Bão nhiệt đới 1999159N18091
1999159N18091
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
8 thg 6, 1999 – 11 thg 6, 1999
Xoáy thuận nhiệt đới 1999135N12073
1999135N12073
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất946 hPa
15 thg 5, 1999 – 22 thg 5, 1999
Bão nhiệt đới 1999031N08092
1999031N08092
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
30 thg 1, 1999 – 4 thg 2, 1999
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới21Bão nhiệt đới HAMISH
1999107S12090
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
17 thg 4, 1999 – 25 thg 4, 1999
Xoáy thuận nhiệt đới GWENDA
1999092S11131
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất900 hPa
2 thg 4, 1999 – 8 thg 4, 1999
Xoáy thuận nhiệt đới EVRINA:FREDERIC
1999084S12119
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
25 thg 3, 1999 – 10 thg 4, 1999
Bão nhiệt đới 1999079S16100
1999079S16100
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
19 thg 3, 1999 – 21 thg 3, 1999
Xoáy thuận nhiệt đới ELAINE
1999074S13118
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
15 thg 3, 1999 – 20 thg 3, 1999
Xoáy thuận nhiệt đới VANCE
1999074S13132
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
14 thg 3, 1999 – 23 thg 3, 1999
Bão nhiệt đới 1999071S15087
1999071S15087
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
11 thg 3, 1999 – 21 thg 3, 1999
Bão nhiệt đới 1999062S12121
1999062S12121
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
3 thg 3, 1999 – 10 thg 3, 1999
Xoáy thuận nhiệt đới DAVINA
1999060S10089
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
1 thg 3, 1999 – 19 thg 3, 1999
Bão nhiệt đới 1999043S18038
1999043S18038
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
11 thg 2, 1999 – 17 thg 2, 1999
Bão nhiệt đới 1999033S14118
1999033S14118
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất—
2 thg 2, 1999 – 11 thg 2, 1999
Bão nhiệt đới CHIKITA
1999029S14096
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
29 thg 1, 1999 – 5 thg 2, 1999
Xoáy thuận nhiệt đới BIRENDA:DAMIEN
1999021S13113
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
21 thg 1, 1999 – 3 thg 2, 1999
Xoáy thuận nhiệt đới ALDA
1999015S20036
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
14 thg 1, 1999 – 19 thg 1, 1999
Bão nhiệt đới 1999005S21040
1999005S21040
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
4 thg 1, 1999 – 6 thg 1, 1999
Bão nhiệt đới CATHY
1998357S11101
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
22 thg 12, 1998 – 30 thg 12, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới BILLY
1998336S13120
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
1 thg 12, 1998 – 7 thg 12, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới ALISON
1998310S10096
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
6 thg 11, 1998 – 13 thg 11, 1998
Bão nhiệt đới ZELIA
1998279S10092
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
6 thg 10, 1998 – 10 thg 10, 1998
Bão nhiệt đới 1998271S05084
1998271S05084
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
27 thg 9, 1998 – 2 thg 10, 1998
Bão nhiệt đới 1998201S05086
1998201S05086
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
20 thg 7, 1998 – 27 thg 7, 1998
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới14Bão nhiệt đới 1999140S16157
1999140S16157
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất972 hPa
20 thg 5, 1999 – 27 thg 5, 1999
Bão nhiệt đới HALI
1999070S19206
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
11 thg 3, 1999 – 20 thg 3, 1999
Bão nhiệt đới GITA
1999057S22203
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
26 thg 2, 1999 – 4 thg 3, 1999
Xoáy thuận nhiệt đới FRANK
1999048S21152
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
16 thg 2, 1999 – 27 thg 2, 1999
Bão nhiệt đới RONA
1999040S15147
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
9 thg 2, 1999 – 13 thg 2, 1999
Bão nhiệt đới ELLA
1999040S13160
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
8 thg 2, 1999 – 16 thg 2, 1999
Bão nhiệt đới 1999024S11138
1999024S11138
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
24 thg 1, 1999 – 27 thg 1, 1999
Bão nhiệt đới PETE
1999021S15149
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
21 thg 1, 1999 – 30 thg 1, 1999
Bão nhiệt đới OLINDA
1999020S17158
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
19 thg 1, 1999 – 26 thg 1, 1999
Xoáy thuận nhiệt đới DANI
1999013S13164
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
13 thg 1, 1999 – 29 thg 1, 1999
Bão nhiệt đới 1998355S20210
1998355S20210
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất—
21 thg 12, 1998 – 24 thg 12, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới CORA
1998355S14187
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
21 thg 12, 1998 – 30 thg 12, 1998
Bão nhiệt đới 1998348S17156
1998348S17156
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
13 thg 12, 1998 – 18 thg 12, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới THELMA
1998335S12138
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
1 thg 12, 1998 – 15 thg 12, 1998
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.