Bão nhiệt đới FRED 2021: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 20 thg 8, 2021

18:00:00 9 thg 8, 202106:00:00 20 thg 8, 2021

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới FRED trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm991 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
20 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451008
20 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451009
20 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451009
19 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451010
19 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451010
19 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451011
19 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351011
19 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351011
19 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351011
19 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351012
19 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351012
18 thg 821:00RVùng thấp tàn dư351013
18 thg 818:00RVùng thấp tàn dư351013
18 thg 815:00RVùng thấp tàn dư351012
18 thg 812:00RVùng thấp tàn dư351011
18 thg 809:00RVùng thấp tàn dư351011
18 thg 806:00RVùng thấp tàn dư351010
18 thg 803:00RVùng thấp tàn dư451010
18 thg 800:00RVùng thấp tàn dư451009
17 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
17 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
17 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
17 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
17 thg 809:00TSBão nhiệt đới551005
17 thg 806:00TSBão nhiệt đới651004
17 thg 803:00TSBão nhiệt đới751001
17 thg 800:00TSBão nhiệt đới85998
16 thg 821:00TSBão nhiệt đới95994
16 thg 819:00TSBão nhiệt đới100991
16 thg 818:00TSBão nhiệt đới100991
16 thg 815:00TSBão nhiệt đới100992
16 thg 812:00TSBão nhiệt đới95993
16 thg 809:00TSBão nhiệt đới95995
16 thg 806:00TSBão nhiệt đới95996
16 thg 803:00TSBão nhiệt đới95998
16 thg 800:00TSBão nhiệt đới95999
15 thg 821:00TSBão nhiệt đới851002
15 thg 818:00TSBão nhiệt đới751005
15 thg 815:00TSBão nhiệt đới701007
15 thg 812:00TSBão nhiệt đới651008
15 thg 809:00DBNhiễu động nhiệt đới651009
15 thg 806:00DBNhiễu động nhiệt đới651010
15 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới651011
15 thg 800:00DBNhiễu động nhiệt đới651011
14 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới601012
14 thg 818:00DBNhiễu động nhiệt đới551012
14 thg 815:00DBNhiễu động nhiệt đới551012
14 thg 812:00DBNhiễu động nhiệt đới551012
14 thg 809:00DBNhiễu động nhiệt đới551012
14 thg 806:00DBNhiễu động nhiệt đới551012
14 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới551012
14 thg 800:00DBNhiễu động nhiệt đới551012
13 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
13 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
13 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
13 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
13 thg 809:00TSBão nhiệt đới601010
13 thg 806:00TSBão nhiệt đới651010
13 thg 803:00TSBão nhiệt đới651010
13 thg 800:00TSBão nhiệt đới651010
12 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới601010
12 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
12 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
12 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
12 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
12 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
12 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
12 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
11 thg 821:00TSBão nhiệt đới601008
11 thg 818:00TSBão nhiệt đới651006
11 thg 817:00TSBão nhiệt đới751005
11 thg 815:00TSBão nhiệt đới751005
11 thg 812:00TSBão nhiệt đới751005
11 thg 809:00TSBão nhiệt đới701006
11 thg 806:00TSBão nhiệt đới651007
11 thg 803:00TSBão nhiệt đới651008
11 thg 800:00TSBão nhiệt đới651009
10 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới601010
10 thg 818:00DBNhiễu động nhiệt đới551011
10 thg 815:00DBNhiễu động nhiệt đới551011
10 thg 812:00DBNhiễu động nhiệt đới551011
10 thg 809:00DBNhiễu động nhiệt đới551011
10 thg 806:00DBNhiễu động nhiệt đới551011
10 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới551011
10 thg 800:00DBNhiễu động nhiệt đới551011
09 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới551011
09 thg 818:00DBNhiễu động nhiệt đới551011

Dòng thời gian vị trí

87 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳMassachusettsBoston

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2021222N14301
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 20 thg 8, 2021
Tọa độ42.6000, -71.0000
Các mốc vị trí87
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.