Bão cuồng phong FREDA 1981: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 18 thg 3, 1981

00:00:00 11 thg 3, 198106:00:00 18 thg 3, 1981

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong FREDA trong năm 1981, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm945 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
18 thg 306:00TSBão nhiệt đới85980
18 thg 303:00TSBão nhiệt đới85978
18 thg 300:00TSBão nhiệt đới85975
17 thg 321:00STSBão nhiệt đới dữ dội90973
17 thg 318:00TSBão nhiệt đới85970
17 thg 315:00STSBão nhiệt đới dữ dội90970
17 thg 312:00STSBão nhiệt đới dữ dội95970
17 thg 309:00STSBão nhiệt đới dữ dội100968
17 thg 306:00STSBão nhiệt đới dữ dội110965
17 thg 303:00STSBão nhiệt đới dữ dội115963
17 thg 300:00TBão cuồng phong120960
16 thg 321:00TBão cuồng phong130960
16 thg 318:00TBão cuồng phong140960
16 thg 315:00TBão cuồng phong150958
16 thg 312:00TBão cuồng phong155955
16 thg 309:00TBão cuồng phong165953
16 thg 306:00TBão cuồng phong175950
16 thg 303:00TBão cuồng phong180948
16 thg 300:00STSiêu bão185945
15 thg 321:00STSiêu bão185945
15 thg 318:00STSiêu bão185945
15 thg 315:00TBão cuồng phong180945
15 thg 312:00TBão cuồng phong175945
15 thg 309:00TBão cuồng phong175945
15 thg 306:00TBão cuồng phong175945
15 thg 303:00TBão cuồng phong165953
15 thg 300:00TBão cuồng phong155960
14 thg 321:00TBão cuồng phong150963
14 thg 318:00TBão cuồng phong140965
14 thg 315:00TBão cuồng phong130970
14 thg 312:00STSBão nhiệt đới dữ dội120975
14 thg 309:00TBão cuồng phong120975
14 thg 306:00STSBão nhiệt đới dữ dội120980
14 thg 303:00STSBão nhiệt đới dữ dội115978
14 thg 300:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
13 thg 321:00STSBão nhiệt đới dữ dội105983
13 thg 318:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
13 thg 315:00STSBão nhiệt đới dữ dội95988
13 thg 312:00STSBão nhiệt đới dữ dội85990
13 thg 309:00TSBão nhiệt đới85990
13 thg 306:00STSBão nhiệt đới dữ dội85990
13 thg 303:00TSBão nhiệt đới80991
13 thg 300:00TSBão nhiệt đới75992
12 thg 321:00TSBão nhiệt đới75993
12 thg 318:00TSBão nhiệt đới75994
12 thg 315:00TSBão nhiệt đới70996
12 thg 312:00TSBão nhiệt đới65998
12 thg 309:00TSBão nhiệt đới651000
12 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
12 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới601001
12 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
11 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
11 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
11 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
11 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới----
11 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới----
11 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới----
11 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới----

Dòng thời gian vị trí

59 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1981070N03173
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 18 thg 3, 1981
Tọa độ31.3000, 179.5000
Các mốc vị trí59
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.