Xoáy thuận nhiệt đới FREDA 1985: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 30 thg 1, 1985

12:00:00 24 thg 1, 198512:00:00 30 thg 1, 1985

Bão mạnhĐã đóng80 kt150 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới FREDA trong năm 1985, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 80 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại80 kt
Áp suất tâm955 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
30 thg 112:00TSBão nhiệt đới65990
30 thg 109:00TSBão nhiệt đới75989
30 thg 106:00TSBão nhiệt đới85988
30 thg 103:00TSBão nhiệt đới90986
30 thg 100:00TSBão nhiệt đới95985
29 thg 121:00TSBão nhiệt đới100984
29 thg 118:00TSBão nhiệt đới110983
29 thg 115:00TSBão nhiệt đới115981
29 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới120980
29 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới125978
29 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới130975
29 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới135973
29 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới140970
28 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới145968
28 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới150965
28 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới145963
28 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới140960
28 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới130959
28 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới120958
28 thg 103:00TSBão nhiệt đới115956
28 thg 100:00TSBão nhiệt đới110955
27 thg 121:00TSBão nhiệt đới100958
27 thg 118:00TSBão nhiệt đới95960
27 thg 115:00TSBão nhiệt đới90963
27 thg 112:00TSBão nhiệt đới85965
27 thg 109:00TSBão nhiệt đới80968
27 thg 106:00TSBão nhiệt đới75970
27 thg 103:00TSBão nhiệt đới70973
27 thg 100:00TSBão nhiệt đới65975
26 thg 121:00TSBão nhiệt đới65978
26 thg 118:00TSBão nhiệt đới65980
26 thg 115:00TSBão nhiệt đới65983
26 thg 112:00TSBão nhiệt đới65985
26 thg 109:00TSBão nhiệt đới65988
26 thg 106:00TSBão nhiệt đới65991
26 thg 103:00TSBão nhiệt đới65994
26 thg 100:00TSBão nhiệt đới65997
25 thg 121:00TSBão nhiệt đới65997
25 thg 118:00TSBão nhiệt đới65997
25 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới60997
25 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
25 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
25 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
25 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
25 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
24 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
24 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
24 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
24 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

49 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1985025S15203
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 30 thg 1, 1985
Tọa độ-36.2000, -160.3000
Các mốc vị trí49
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.