Bão nhiệt đới GAVIN 1985: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 9 thg 3, 1985

12:00:00 2 thg 3, 198512:00:00 9 thg 3, 1985

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới GAVIN trong năm 1985, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm985 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
09 thg 312:00TSBão nhiệt đới85987
09 thg 309:00TSBão nhiệt đới80988
09 thg 306:00TSBão nhiệt đới80989
09 thg 303:00TSBão nhiệt đới75989
09 thg 300:00TSBão nhiệt đới75990
08 thg 321:00TSBão nhiệt đới75990
08 thg 318:00TSBão nhiệt đới75990
08 thg 315:00TSBão nhiệt đới80990
08 thg 312:00TSBão nhiệt đới85990
08 thg 309:00TSBão nhiệt đới85990
08 thg 306:00TSBão nhiệt đới85990
08 thg 303:00TSBão nhiệt đới90990
08 thg 300:00TSBão nhiệt đới95990
07 thg 321:00TSBão nhiệt đới95990
07 thg 318:00TSBão nhiệt đới95990
07 thg 315:00TSBão nhiệt đới100990
07 thg 312:00TSBão nhiệt đới100990
07 thg 309:00TSBão nhiệt đới100989
07 thg 306:00TSBão nhiệt đới100989
07 thg 303:00TSBão nhiệt đới100988
07 thg 300:00TSBão nhiệt đới100987
06 thg 321:00TSBão nhiệt đới100987
06 thg 318:00TSBão nhiệt đới95986
06 thg 315:00TSBão nhiệt đới90986
06 thg 312:00TSBão nhiệt đới85985
06 thg 309:00TSBão nhiệt đới85985
06 thg 306:00TSBão nhiệt đới85985
06 thg 303:00TSBão nhiệt đới80985
06 thg 300:00TSBão nhiệt đới75985
05 thg 321:00TSBão nhiệt đới75985
05 thg 318:00TSBão nhiệt đới75985
05 thg 315:00TSBão nhiệt đới70985
05 thg 312:00TSBão nhiệt đới65985
05 thg 309:00TSBão nhiệt đới65985
05 thg 306:00TSBão nhiệt đới65985
05 thg 303:00TSBão nhiệt đới65985
05 thg 300:00TSBão nhiệt đới65985
04 thg 321:00TSBão nhiệt đới65986
04 thg 318:00TSBão nhiệt đới65986
04 thg 315:00TSBão nhiệt đới65987
04 thg 312:00TSBão nhiệt đới65987
04 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới60988
04 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới55989
04 thg 303:00TSBão nhiệt đới75989
04 thg 300:00TSBão nhiệt đới75990
03 thg 321:00TSBão nhiệt đới70991
03 thg 318:00TSBão nhiệt đới70993
03 thg 315:00TSBão nhiệt đới65994
03 thg 312:00TSBão nhiệt đới65995
03 thg 309:00TSBão nhiệt đới65996
03 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới60996
03 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
03 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
02 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
02 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
02 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
02 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới55997

Dòng thời gian vị trí

57 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1985062S15170
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 9 thg 3, 1985
Tọa độ-44.0000, 201.0000
Các mốc vị trí57
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.