Bão nhiệt đới GEORGETTE 2004: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 3 thg 9, 2004

12:00:00 26 thg 8, 200412:00:00 3 thg 9, 2004

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới GEORGETTE trong năm 2004, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm995 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
03 thg 912:00RVùng thấp tàn dư301013
03 thg 909:00RVùng thấp tàn dư301013
03 thg 906:00RVùng thấp tàn dư301012
03 thg 903:00RVùng thấp tàn dư301012
03 thg 900:00RVùng thấp tàn dư301011
02 thg 921:00RVùng thấp tàn dư301011
02 thg 918:00RVùng thấp tàn dư301011
02 thg 915:00RVùng thấp tàn dư301011
02 thg 912:00RVùng thấp tàn dư301011
02 thg 909:00RVùng thấp tàn dư301011
02 thg 906:00RVùng thấp tàn dư301011
02 thg 903:00RVùng thấp tàn dư351011
02 thg 900:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 921:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 918:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 915:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 912:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 909:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 906:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 903:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 900:00RVùng thấp tàn dư351010
31 thg 821:00RVùng thấp tàn dư351010
31 thg 818:00RVùng thấp tàn dư351010
31 thg 815:00RVùng thấp tàn dư351010
31 thg 812:00RVùng thấp tàn dư351009
31 thg 809:00RVùng thấp tàn dư351009
31 thg 806:00RVùng thấp tàn dư351009
31 thg 803:00RVùng thấp tàn dư351009
31 thg 800:00RVùng thấp tàn dư351009
30 thg 821:00RVùng thấp tàn dư351009
30 thg 818:00RVùng thấp tàn dư351008
30 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
30 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
30 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
30 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
30 thg 803:00TSBão nhiệt đới601006
30 thg 800:00TSBão nhiệt đới651004
29 thg 821:00TSBão nhiệt đới751003
29 thg 818:00TSBão nhiệt đới851001
29 thg 815:00TSBão nhiệt đới851001
29 thg 812:00TSBão nhiệt đới851000
29 thg 809:00TSBão nhiệt đới851000
29 thg 806:00TSBão nhiệt đới85999
29 thg 803:00TSBão nhiệt đới90998
29 thg 800:00TSBão nhiệt đới95997
28 thg 821:00TSBão nhiệt đới95998
28 thg 818:00TSBão nhiệt đới95998
28 thg 815:00TSBão nhiệt đới90999
28 thg 812:00TSBão nhiệt đới851000
28 thg 809:00TSBão nhiệt đới851000
28 thg 806:00TSBão nhiệt đới851000
28 thg 803:00TSBão nhiệt đới851000
28 thg 800:00TSBão nhiệt đới851000
27 thg 821:00TSBão nhiệt đới90999
27 thg 818:00TSBão nhiệt đới95998
27 thg 815:00TSBão nhiệt đới100997
27 thg 812:00TSBão nhiệt đới100995
27 thg 809:00TSBão nhiệt đới100997
27 thg 806:00TSBão nhiệt đới95998
27 thg 803:00TSBão nhiệt đới851000
27 thg 800:00TSBão nhiệt đới751002
26 thg 821:00TSBão nhiệt đới701004
26 thg 818:00TSBão nhiệt đới651005
26 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới601006
26 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551006

Dòng thời gian vị trí

65 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳHawaiiHilo

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2004240N15254
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 3 thg 9, 2004
Tọa độ23.1000, -146.1000
Các mốc vị trí65
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.