Xoáy thuận nhiệt đới GERRY 2003: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 18 thg 2, 2003

12:00:00 5 thg 2, 200312:00:00 18 thg 2, 2003

Bão mạnhĐã đóng105 kt195 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới GERRY trong năm 2003, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 105 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại105 kt
Áp suất tâm938 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
18 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
18 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
18 thg 203:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501003
18 thg 200:00STSBão nhiệt đới dữ dội551002
17 thg 221:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551002
17 thg 218:00STSBão nhiệt đới dữ dội551002
17 thg 215:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551001
17 thg 212:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
17 thg 209:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
17 thg 206:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
17 thg 203:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60999
17 thg 200:00STSBão nhiệt đới dữ dội65998
16 thg 221:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65998
16 thg 218:00STSBão nhiệt đới dữ dội65998
16 thg 215:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65997
16 thg 212:00STSBão nhiệt đới dữ dội65996
16 thg 209:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65996
16 thg 206:00STSBão nhiệt đới dữ dội65996
16 thg 203:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65996
16 thg 200:00STSBão nhiệt đới dữ dội65995
15 thg 221:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65995
15 thg 218:00STSBão nhiệt đới dữ dội65995
15 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới70994
15 thg 212:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
15 thg 209:00TSBão nhiệt đới60999
15 thg 206:00STSBão nhiệt đới dữ dội65997
15 thg 203:00TSBão nhiệt đới65997
15 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
14 thg 221:00TSBão nhiệt đới85991
14 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới100984
14 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới120976
14 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới140967
14 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới155961
14 thg 206:00MTSBão nhiệt đới vừa165954
14 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới175949
14 thg 200:00MTSBão nhiệt đới vừa185944
13 thg 221:00TCXoáy thuận nhiệt đới185944
13 thg 218:00MTSBão nhiệt đới vừa185944
13 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới190941
13 thg 212:00MTSBão nhiệt đới vừa195938
13 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới195938
13 thg 206:00MTSBão nhiệt đới vừa195938
13 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới185944
13 thg 200:00MTSBão nhiệt đới vừa175949
12 thg 221:00TCXoáy thuận nhiệt đới165954
12 thg 218:00MTSBão nhiệt đới vừa155958
12 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới150963
12 thg 212:00MTSBão nhiệt đới vừa140967
12 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới130972
12 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới120976
12 thg 203:00TSBão nhiệt đới115978
12 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới110980
11 thg 221:00TSBão nhiệt đới110980
11 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới110980
11 thg 215:00TSBão nhiệt đới110980
11 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới110980
11 thg 209:00TSBão nhiệt đới110980
11 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới110980
11 thg 203:00TSBão nhiệt đới105982
11 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới100984
10 thg 221:00TSBão nhiệt đới100984
10 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới100984
10 thg 215:00TSBão nhiệt đới100986
10 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới95987
10 thg 209:00TSBão nhiệt đới90989
10 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới85991
10 thg 203:00TSBão nhiệt đới80993
10 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
09 thg 221:00TSBão nhiệt đới70996
09 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
09 thg 215:00TSBão nhiệt đới65997
09 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
09 thg 209:00TSBão nhiệt đới65997
09 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
09 thg 203:00TSBão nhiệt đới65997
09 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
08 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
08 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
08 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
08 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
08 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
08 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
08 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
08 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
07 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
07 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
07 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
07 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
07 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
07 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
07 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
06 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
06 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
06 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
06 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
06 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
06 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
06 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
06 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
05 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
05 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
05 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
05 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới301006

Dòng thời gian vị trí

105 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2003037S12061
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 18 thg 2, 2003
Tọa độ-23.6000, 76.1000
Các mốc vị trí105
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.