Bão cuồng phong GERT 1981: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 15 thg 9, 1981

00:00:00 7 thg 9, 198118:00:00 15 thg 9, 1981

Bão mạnhĐã đóng90 kt165 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong GERT trong năm 1981, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 90 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại90 kt
Áp suất tâm988 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
15 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới351012
15 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
15 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
15 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
15 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
15 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới501012
15 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
14 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
14 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
14 thg 915:00TSBão nhiệt đới601012
14 thg 912:00TSBão nhiệt đới651012
14 thg 909:00TSBão nhiệt đới701012
14 thg 906:00TSBão nhiệt đới751011
14 thg 903:00TSBão nhiệt đới751011
14 thg 900:00TSBão nhiệt đới751010
13 thg 921:00TSBão nhiệt đới801010
13 thg 918:00TSBão nhiệt đới851010
13 thg 915:00TSBão nhiệt đới901009
13 thg 912:00TSBão nhiệt đới951008
13 thg 909:00TSBão nhiệt đới1001007
13 thg 906:00TSBão nhiệt đới1001006
13 thg 903:00TSBão nhiệt đới1051004
13 thg 900:00TSBão nhiệt đới1101002
12 thg 921:00HBão cuồng phong1201000
12 thg 918:00HBão cuồng phong130997
12 thg 915:00HBão cuồng phong145995
12 thg 912:00HBão cuồng phong155992
12 thg 909:00HBão cuồng phong165991
12 thg 906:00HBão cuồng phong165990
12 thg 903:00HBão cuồng phong165990
12 thg 900:00HBão cuồng phong165989
11 thg 921:00HBão cuồng phong165989
11 thg 918:00HBão cuồng phong165988
11 thg 915:00HBão cuồng phong165988
11 thg 912:00HBão cuồng phong165988
11 thg 909:00HBão cuồng phong165989
11 thg 906:00HBão cuồng phong155990
11 thg 903:00HBão cuồng phong155992
11 thg 900:00HBão cuồng phong150993
10 thg 921:00HBão cuồng phong140995
10 thg 918:00HBão cuồng phong130996
10 thg 915:00TSBão nhiệt đới120999
10 thg 912:00TSBão nhiệt đới1101001
10 thg 909:00TSBão nhiệt đới1001005
10 thg 906:00TSBão nhiệt đới951008
10 thg 903:00TSBão nhiệt đới851009
10 thg 900:00TSBão nhiệt đới751010
09 thg 921:00TSBão nhiệt đới701011
09 thg 918:00TSBão nhiệt đới651012
09 thg 915:00TSBão nhiệt đới651012
09 thg 912:00TSBão nhiệt đới651011
09 thg 909:00TSBão nhiệt đới701010
09 thg 906:00TSBão nhiệt đới751009
09 thg 903:00TSBão nhiệt đới801008
09 thg 900:00TSBão nhiệt đới851006
08 thg 921:00TSBão nhiệt đới901005
08 thg 918:00TSBão nhiệt đới951004
08 thg 915:00TSBão nhiệt đới951003
08 thg 912:00TSBão nhiệt đới951002
08 thg 909:00TSBão nhiệt đới901004
08 thg 906:00TSBão nhiệt đới851005
08 thg 903:00TSBão nhiệt đới801007
08 thg 900:00TSBão nhiệt đới751008
07 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới651009
07 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
07 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
07 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
07 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
07 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
07 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới501013
07 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451013

Dòng thời gian vị trí

71 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Bồ Đào NhaAçoresPonta Delgada

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1981250N15306
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 15 thg 9, 1981
Tọa độ40.5000, -28.2000
Các mốc vị trí71
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.