Bão cuồng phong GORDON 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 21 thg 9, 2000

12:00:00 14 thg 9, 200006:00:00 21 thg 9, 2000

Bão mạnhĐã đóng70 kt130 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong GORDON trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 70 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại70 kt
Áp suất tâm981 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
21 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551003
21 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551004
21 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551004
20 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551005
20 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551005
20 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551005
20 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551005
20 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501005
20 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451005
20 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451006
20 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451007
19 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451008
19 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451008
19 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451009
19 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351010
19 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351011
19 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351011
19 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451011
19 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451011
18 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451011
18 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451011
18 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới501009
18 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
18 thg 909:00TSBão nhiệt đới651003
18 thg 906:00TSBão nhiệt đới751000
18 thg 903:00TSBão nhiệt đới100991
18 thg 900:00TSBão nhiệt đới110989
17 thg 921:00TSBão nhiệt đới115987
17 thg 918:00HBão cuồng phong120985
17 thg 915:00HBão cuồng phong120986
17 thg 912:00HBão cuồng phong120987
17 thg 909:00HBão cuồng phong125984
17 thg 906:00HBão cuồng phong130981
17 thg 903:00HBão cuồng phong125983
17 thg 900:00HBão cuồng phong120985
16 thg 921:00TSBão nhiệt đới115984
16 thg 918:00TSBão nhiệt đới110983
16 thg 915:00TSBão nhiệt đới105988
16 thg 912:00TSBão nhiệt đới100992
16 thg 909:00TSBão nhiệt đới100995
16 thg 906:00TSBão nhiệt đới95997
16 thg 903:00TSBão nhiệt đới85999
16 thg 900:00TSBão nhiệt đới751000
15 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
15 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
15 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới501004
15 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
15 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
15 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
15 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
15 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
14 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
14 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
14 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
14 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451008

Dòng thời gian vị trí

55 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

CanadaNova ScotiaHalifax

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000259N20273
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 21 thg 9, 2000
Tọa độ43.5000, -63.0000
Các mốc vị trí55
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.