Bão cuồng phong GRACE 2021: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 21 thg 8, 2021

06:00:00 13 thg 8, 202112:00:00 21 thg 8, 2021

Bão mạnhĐã đóng105 kt195 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong GRACE trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 105 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại105 kt
Áp suất tâm967 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
21 thg 812:00TSBão nhiệt đới110988
21 thg 809:00HBão cuồng phong150979
21 thg 806:00MHBão lớn185969
21 thg 805:30MHBão lớn195967
21 thg 803:00HBão cuồng phong195967
21 thg 800:00MHBão lớn195967
20 thg 821:00HBão cuồng phong175971
20 thg 818:00HBão cuồng phong155975
20 thg 815:00HBão cuồng phong150979
20 thg 812:00HBão cuồng phong140982
20 thg 809:00TSBão nhiệt đới125987
20 thg 806:00TSBão nhiệt đới110991
20 thg 803:00TSBão nhiệt đới105993
20 thg 800:00TSBão nhiệt đới100994
19 thg 821:00TSBão nhiệt đới95996
19 thg 818:00TSBão nhiệt đới85998
19 thg 815:00TSBão nhiệt đới100996
19 thg 812:00TSBão nhiệt đới110994
19 thg 809:45HBão cuồng phong140978
19 thg 809:00HBão cuồng phong135979
19 thg 806:00HBão cuồng phong130985
19 thg 803:00HBão cuồng phong130987
19 thg 800:00HBão cuồng phong130988
18 thg 821:00HBão cuồng phong130989
18 thg 818:00HBão cuồng phong130990
18 thg 815:00HBão cuồng phong125992
18 thg 812:00HBão cuồng phong120993
18 thg 809:00TSBão nhiệt đới110996
18 thg 806:00TSBão nhiệt đới100998
18 thg 803:00TSBão nhiệt đới100999
18 thg 800:00TSBão nhiệt đới951000
17 thg 821:00TSBão nhiệt đới951002
17 thg 818:00TSBão nhiệt đới951003
17 thg 815:00TSBão nhiệt đới951004
17 thg 814:00TSBão nhiệt đới951004
17 thg 812:00TSBão nhiệt đới851005
17 thg 809:00TSBão nhiệt đới801006
17 thg 806:00TSBão nhiệt đới751006
17 thg 803:00TSBão nhiệt đới701006
17 thg 800:00TSBão nhiệt đới651006
16 thg 821:00TSBão nhiệt đới651007
16 thg 818:00TSBão nhiệt đới651007
16 thg 816:30TSBão nhiệt đới651007
16 thg 815:00TSBão nhiệt đới651007
16 thg 812:00TSBão nhiệt đới651007
16 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới601009
16 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
16 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
16 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
15 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
15 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
15 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
15 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
15 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
15 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
15 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
15 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
14 thg 821:00TSBão nhiệt đới601010
14 thg 818:00TSBão nhiệt đới651009
14 thg 815:00TSBão nhiệt đới651009
14 thg 812:00TSBão nhiệt đới651009
14 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới601010
14 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
14 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
14 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
13 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
13 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
13 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
13 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
13 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
13 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551010

Dòng thời gian vị trí

71 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MéxicoHidalgoTulancingo

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2021225N15313
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 21 thg 8, 2021
Tọa độ20.2000, -98.0000
Các mốc vị trí71
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.