Bão cuồng phong GUSTAV 2002: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 15 thg 9, 2002

12:00:00 8 thg 9, 200200:00:00 15 thg 9, 2002

Bão mạnhĐã đóng85 kt155 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong GUSTAV trong năm 2002, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 85 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại85 kt
Áp suất tâm960 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
15 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35998
14 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới45995
14 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55992
14 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55991
14 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55989
14 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60987
14 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65984
14 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70983
14 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75982
13 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới80979
13 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85976
13 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85974
13 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85972
13 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới90970
13 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới95968
13 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100968
13 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100968
12 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới105968
12 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới110967
12 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới110966
12 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới110965
12 thg 909:00HBão cuồng phong120963
12 thg 906:00HBão cuồng phong140960
12 thg 904:30HBão cuồng phong150960
12 thg 904:00HBão cuồng phong150960
12 thg 903:00HBão cuồng phong150961
12 thg 900:00HBão cuồng phong150962
11 thg 921:00HBão cuồng phong155963
11 thg 918:00HBão cuồng phong155964
11 thg 915:00HBão cuồng phong145968
11 thg 912:00HBão cuồng phong130971
11 thg 909:00TSBão nhiệt đới120974
11 thg 906:00TSBão nhiệt đới110977
11 thg 903:00TSBão nhiệt đới105980
11 thg 900:00TSBão nhiệt đới100983
10 thg 921:00TSBão nhiệt đới100984
10 thg 918:00TSBão nhiệt đới100985
10 thg 915:00TSBão nhiệt đới100986
10 thg 912:00TSBão nhiệt đới95987
10 thg 909:00SSBão cận nhiệt đới95989
10 thg 906:00SSBão cận nhiệt đới95990
10 thg 903:00SSBão cận nhiệt đới90993
10 thg 900:00SSBão cận nhiệt đới85996
09 thg 921:00SSBão cận nhiệt đới80999
09 thg 918:00SSBão cận nhiệt đới751002
09 thg 915:00SSBão cận nhiệt đới751002
09 thg 912:00SSBão cận nhiệt đới751002
09 thg 909:00SSBão cận nhiệt đới751003
09 thg 906:00SSBão cận nhiệt đới751003
09 thg 903:00SSBão cận nhiệt đới751004
09 thg 900:00SSBão cận nhiệt đới751004
08 thg 921:00SSBão cận nhiệt đới701006
08 thg 918:00SSBão cận nhiệt đới651007
08 thg 915:00SDÁp thấp cận nhiệt đới601008
08 thg 912:00SDÁp thấp cận nhiệt đới551009

Dòng thời gian vị trí

55 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002252N29289
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 15 thg 9, 2002
Tọa độ62.5000, -54.5000
Các mốc vị trí55
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.