Bão nhiệt đới HAIMA 2004: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 19 thg 9, 2004

18:00:00 10 thg 9, 200406:00:00 19 thg 9, 2004

Bão mạnhĐã đóng35 kt65 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới HAIMA trong năm 2004, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 35 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại35 kt
Áp suất tâm992 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
19 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
19 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
19 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
18 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
18 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
18 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
18 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
18 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
18 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
18 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
18 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
17 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--997
17 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
17 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
17 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
17 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
17 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
17 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--993
17 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
16 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
16 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
16 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
16 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
16 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
16 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55994
16 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55995
16 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
15 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55999
15 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
15 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551002
15 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551004
15 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551002
15 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551004
15 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551001
15 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551004
14 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
14 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551004
14 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551002
14 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551008
14 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551004
14 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551008
14 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551004
14 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551008
13 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới501006
13 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451010
13 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
13 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 900:00TSBão nhiệt đới551000
12 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
12 thg 918:00TSBão nhiệt đới551000
12 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
12 thg 912:00TSBão nhiệt đới551000
12 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
12 thg 906:00TSBão nhiệt đới551000
12 thg 903:00TSBão nhiệt đới60999
12 thg 900:00TSBão nhiệt đới65997
11 thg 921:00TSBão nhiệt đới65997
11 thg 918:00TSBão nhiệt đới65997
11 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
11 thg 912:00TSBão nhiệt đới451002
11 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
11 thg 906:00TSBão nhiệt đới451002
11 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
11 thg 900:00TSBão nhiệt đới451002
10 thg 921:00DBNhiễu động nhiệt đới451003
10 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới351004

Dòng thời gian vị trí

69 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

NgaKhabarovskKomsomolsk-na-Amure

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2004255N23120
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 19 thg 9, 2004
Tọa độ52.0000, 133.1000
Các mốc vị trí69
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.