Bão nhiệt đới HAIMA 2011: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 25 thg 6, 2011

06:00:00 16 thg 6, 201118:00:00 25 thg 6, 2011

Bão mạnhĐã đóng35 kt65 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới HAIMA trong năm 2011, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 35 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại35 kt
Áp suất tâm993 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
25 thg 618:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
25 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
25 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
25 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
25 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
25 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
25 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
24 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
24 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
24 thg 615:00TSBão nhiệt đới60998
24 thg 612:00TSBão nhiệt đới65996
24 thg 609:00TSBão nhiệt đới65995
24 thg 606:00TSBão nhiệt đới65993
24 thg 603:00TSBão nhiệt đới65993
24 thg 600:00TSBão nhiệt đới65993
23 thg 621:00TSBão nhiệt đới65995
23 thg 618:00TSBão nhiệt đới65996
23 thg 615:00TSBão nhiệt đới65996
23 thg 612:00TSBão nhiệt đới65996
23 thg 609:00TSBão nhiệt đới65997
23 thg 606:00TSBão nhiệt đới65998
23 thg 603:00TSBão nhiệt đới65997
23 thg 600:00TSBão nhiệt đới65996
22 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
22 thg 618:00TSBão nhiệt đới551000
22 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
22 thg 612:00TSBão nhiệt đới551000
22 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
22 thg 606:00TSBão nhiệt đới551000
22 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
22 thg 600:00TSBão nhiệt đới551000
21 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
21 thg 618:00TSBão nhiệt đới451004
21 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
21 thg 612:00TSBão nhiệt đới551000
21 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
21 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
21 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
21 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
20 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
20 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
20 thg 615:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
20 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
20 thg 609:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
20 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
20 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
20 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
19 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
19 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
19 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
19 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
19 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
19 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
19 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
19 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
17 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
17 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
17 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
17 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
17 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
17 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
17 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
17 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
16 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
16 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
16 thg 615:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
16 thg 612:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
16 thg 609:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
16 thg 606:00DBNhiễu động nhiệt đới301006

Dòng thời gian vị trí

77 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

LàoVientianeViêng Chăn

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2011167N08129
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 25 thg 6, 2011
Tọa độ18.9000, 101.8000
Các mốc vị trí77
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.