Bão cuồng phong HAL 1985: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 28 thg 6, 1985

00:00:00 11 thg 6, 198500:00:00 28 thg 6, 1985

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong HAL trong năm 1985, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm959 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
28 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
27 thg 621:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55997
27 thg 618:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55995
27 thg 615:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55995
27 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
27 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
27 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
27 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
27 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
26 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
26 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
26 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
26 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
26 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
26 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
26 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
26 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
25 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới35994
25 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
25 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới35993
25 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới35994
25 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới35992
25 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
25 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới50989
25 thg 600:00TSBão nhiệt đới55990
24 thg 621:00TSBão nhiệt đới65987
24 thg 618:00TSBão nhiệt đới75985
24 thg 615:00TSBão nhiệt đới85983
24 thg 612:00STSBão nhiệt đới dữ dội95980
24 thg 609:00STSBão nhiệt đới dữ dội115977
24 thg 606:00STSBão nhiệt đới dữ dội140980
24 thg 603:00TBão cuồng phong145968
24 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội150975
23 thg 621:00TBão cuồng phong155965
23 thg 618:00TBão cuồng phong155970
23 thg 615:00TBão cuồng phong165965
23 thg 612:00TBão cuồng phong165965
23 thg 609:00TBão cuồng phong170965
23 thg 606:00TBão cuồng phong175965
23 thg 603:00TBão cuồng phong180965
23 thg 600:00STSiêu bão185965
22 thg 621:00TBão cuồng phong175965
22 thg 618:00TBão cuồng phong165965
22 thg 615:00TBão cuồng phong155963
22 thg 612:00TBão cuồng phong150960
22 thg 609:00TBão cuồng phong150960
22 thg 606:00TBão cuồng phong150960
22 thg 603:00TBão cuồng phong155960
22 thg 600:00TBão cuồng phong155960
21 thg 621:00TBão cuồng phong165959
21 thg 618:00TBão cuồng phong175960
21 thg 615:00TBão cuồng phong175960
21 thg 612:00TBão cuồng phong175965
21 thg 609:00TBão cuồng phong170964
21 thg 606:00TBão cuồng phong165965
21 thg 603:00TBão cuồng phong165968
21 thg 600:00TBão cuồng phong155970
20 thg 621:00TBão cuồng phong150970
20 thg 618:00TBão cuồng phong140975
20 thg 615:00TBão cuồng phong130973
20 thg 612:00TBão cuồng phong120975
20 thg 609:00TBão cuồng phong120978
20 thg 606:00TBão cuồng phong120980
20 thg 603:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
20 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
19 thg 621:00TSBão nhiệt đới75989
19 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới65992
19 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới60993
19 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới55994
19 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới50995
19 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
19 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
19 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
18 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
18 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
18 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
18 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
18 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
18 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
18 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
18 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
17 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
17 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
17 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới401002
17 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
17 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
17 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
17 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới----
17 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới----
16 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới----
16 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới----
16 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới----
16 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới----
16 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới----
16 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới----
16 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới----
16 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới----
15 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới----
15 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới----
15 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới----
15 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới----
15 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới----
15 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới----
15 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới----
15 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới----
14 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới----
14 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới----
14 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới----
14 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới----
14 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới----
14 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới----
14 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới----
14 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới----
13 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới----
13 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới----
13 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới----
13 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới----
13 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới----
13 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới----
13 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới----
13 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới----
12 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới----
12 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới----
12 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới----
12 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới----
12 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới----
12 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới----
12 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới----
12 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới----
11 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới----
11 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới----
11 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới----
11 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới----
11 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới----
11 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới----
11 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới----
11 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới----

Dòng thời gian vị trí

137 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hàn QuốcJejuJeju

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1985162N05154
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 28 thg 6, 1985
Tọa độ32.5000, 125.5000
Các mốc vị trí137
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.