Bão cuồng phong HALONG 2002: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 19 thg 7, 2002

12:00:00 5 thg 7, 200218:00:00 19 thg 7, 2002

Bão mạnhĐã đóng135 kt250 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong HALONG trong năm 2002, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 135 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại135 kt
Áp suất tâm904 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
19 thg 718:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
19 thg 715:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
19 thg 712:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
19 thg 709:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--993
19 thg 706:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
19 thg 703:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
19 thg 700:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
18 thg 721:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
18 thg 718:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
18 thg 715:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--991
18 thg 712:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
18 thg 709:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
18 thg 706:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
18 thg 703:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
18 thg 700:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
17 thg 721:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
17 thg 718:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
17 thg 715:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
17 thg 712:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
17 thg 709:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
17 thg 706:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
17 thg 703:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--989
17 thg 700:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
16 thg 721:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--986
16 thg 718:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
16 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới--985
16 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
16 thg 709:00STSBão nhiệt đới dữ dội95980
16 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội65997
16 thg 703:00STSBão nhiệt đới dữ dội85991
16 thg 701:00STSBão nhiệt đới dữ dội95986
16 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
15 thg 721:00STSBão nhiệt đới dữ dội95988
15 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội85991
15 thg 715:00STSBão nhiệt đới dữ dội95988
15 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
15 thg 709:00TBão cuồng phong110980
15 thg 706:00TBão cuồng phong120976
15 thg 703:00TBão cuồng phong130972
15 thg 700:00TBão cuồng phong140967
14 thg 721:00TBão cuồng phong145965
14 thg 718:00TBão cuồng phong150963
14 thg 715:00TBão cuồng phong155959
14 thg 712:00TBão cuồng phong165954
14 thg 709:00TBão cuồng phong175949
14 thg 706:00STSiêu bão185944
14 thg 703:00STSiêu bão200936
14 thg 700:00STSiêu bão215927
13 thg 721:00STSiêu bão220922
13 thg 718:00STSiêu bão230916
13 thg 715:00STSiêu bão230916
13 thg 712:00STSiêu bão230916
13 thg 709:00STSiêu bão240910
13 thg 706:00STSiêu bão250904
13 thg 703:00STSiêu bão245907
13 thg 700:00STSiêu bão240910
12 thg 721:00STSiêu bão230919
12 thg 718:00STSiêu bão215927
12 thg 715:00STSiêu bão210930
12 thg 712:00STSiêu bão205933
12 thg 709:00STSiêu bão200936
12 thg 706:00STSiêu bão195938
12 thg 703:00STSiêu bão185944
12 thg 700:00TBão cuồng phong175949
11 thg 721:00TBão cuồng phong170952
11 thg 718:00TBão cuồng phong165954
11 thg 715:00TBão cuồng phong165952
11 thg 712:00TBão cuồng phong165949
11 thg 709:00TBão cuồng phong170949
11 thg 706:00TBão cuồng phong175949
11 thg 703:00TBão cuồng phong175949
11 thg 700:00TBão cuồng phong175949
10 thg 721:00TBão cuồng phong175949
10 thg 718:00TBão cuồng phong175949
10 thg 715:00TBão cuồng phong175949
10 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội175949
10 thg 709:00TBão cuồng phong175949
10 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội175949
10 thg 703:00TBão cuồng phong170952
10 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội165954
09 thg 721:00TBão cuồng phong155961
09 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội140967
09 thg 715:00TBão cuồng phong130972
09 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
09 thg 709:00TSBão nhiệt đới110980
09 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
09 thg 703:00TSBão nhiệt đới100986
09 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội95987
08 thg 721:00TSBão nhiệt đới90989
08 thg 718:00TSBão nhiệt đới85991
08 thg 715:00TSBão nhiệt đới80993
08 thg 712:00TSBão nhiệt đới75994
08 thg 709:00TSBão nhiệt đới75994
08 thg 706:00TSBão nhiệt đới75994
08 thg 703:00TSBão nhiệt đới70996
08 thg 700:00TSBão nhiệt đới65997
07 thg 721:00TSBão nhiệt đới65997
07 thg 718:00TSBão nhiệt đới65997
07 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
07 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
07 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
07 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
07 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
07 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
06 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
06 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
06 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
06 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
06 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
06 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
06 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
05 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
05 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
05 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
05 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới351004

Dòng thời gian vị trí

116 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002187N11160
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 19 thg 7, 2002
Tọa độ50.3000, 180.4000
Các mốc vị trí116
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.