Bão cuồng phong HECTOR 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 16 thg 8, 2000

06:00:00 10 thg 8, 200018:00:00 16 thg 8, 2000

Bão mạnhĐã đóng70 kt130 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong HECTOR trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 70 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại70 kt
Áp suất tâm983 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
16 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
16 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
16 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
16 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới501005
16 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
16 thg 803:00TSBão nhiệt đới601002
16 thg 800:00TSBão nhiệt đới651000
15 thg 821:00TSBão nhiệt đới75999
15 thg 818:00TSBão nhiệt đới85998
15 thg 815:00TSBão nhiệt đới95996
15 thg 812:00TSBão nhiệt đới100994
15 thg 809:00TSBão nhiệt đới105992
15 thg 806:00TSBão nhiệt đới110990
15 thg 803:00TSBão nhiệt đới115989
15 thg 800:00HBão cuồng phong120987
14 thg 821:00HBão cuồng phong125986
14 thg 818:00HBão cuồng phong130984
14 thg 815:00HBão cuồng phong130984
14 thg 812:00HBão cuồng phong130983
14 thg 809:00HBão cuồng phong125984
14 thg 806:00HBão cuồng phong120985
14 thg 803:00HBão cuồng phong120986
14 thg 800:00HBão cuồng phong120986
13 thg 821:00TSBão nhiệt đới115988
13 thg 818:00TSBão nhiệt đới110990
13 thg 815:00TSBão nhiệt đới105992
13 thg 812:00TSBão nhiệt đới100993
13 thg 809:00TSBão nhiệt đới100994
13 thg 806:00TSBão nhiệt đới100994
13 thg 803:00TSBão nhiệt đới100995
13 thg 800:00TSBão nhiệt đới95996
12 thg 821:00TSBão nhiệt đới95997
12 thg 818:00TSBão nhiệt đới95997
12 thg 815:00TSBão nhiệt đới90998
12 thg 812:00TSBão nhiệt đới85999
12 thg 809:00TSBão nhiệt đới801000
12 thg 806:00TSBão nhiệt đới751001
12 thg 803:00TSBão nhiệt đới701002
12 thg 800:00TSBão nhiệt đới651002
11 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới601003
11 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
11 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
11 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
11 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
11 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
11 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
11 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
10 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
10 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
10 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
10 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
10 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
10 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

53 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000223N18257
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 16 thg 8, 2000
Tọa độ20.0000, -128.0000
Các mốc vị trí53
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.