Xoáy thuận nhiệt đới HELLEN 2014: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 5 thg 4, 2014

12:00:00 26 thg 3, 201406:00:00 5 thg 4, 2014

Bão mạnhĐã đóng130 kt240 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới HELLEN trong năm 2014, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 130 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại130 kt
Áp suất tâm926 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
05 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới----
05 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới----
05 thg 400:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh301013
04 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới301013
04 thg 418:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh301013
04 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới301013
04 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới301012
04 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới351012
04 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới351011
04 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới351011
04 thg 400:00TCXoáy thuận nhiệt đới351010
03 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới351010
03 thg 418:00TCXoáy thuận nhiệt đới351009
03 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới351009
03 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới351009
03 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới351009
03 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới351009
03 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới351009
03 thg 400:00TCXoáy thuận nhiệt đới351009
02 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới351009
02 thg 418:00TCXoáy thuận nhiệt đới351009
02 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới401009
02 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới451008
02 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
02 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới451008
02 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
02 thg 400:00TCXoáy thuận nhiệt đới451007
01 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
01 thg 418:00TCXoáy thuận nhiệt đới451007
01 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
01 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới451004
01 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
01 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới551000
01 thg 403:00TSBão nhiệt đới65997
01 thg 400:00TCXoáy thuận nhiệt đới75993
31 thg 321:00TSBão nhiệt đới95986
31 thg 318:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh110978
31 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới125973
31 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới140967
31 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới165958
31 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới185948
31 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới210939
31 thg 300:00MTSBão nhiệt đới vừa230929
30 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới235928
30 thg 318:00MTSBão nhiệt đới vừa240926
30 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới240926
30 thg 312:00MTSBão nhiệt đới vừa240926
30 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới230932
30 thg 306:00MTSBão nhiệt đới vừa215937
30 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới190947
30 thg 300:00MTSBão nhiệt đới vừa165956
29 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới145965
29 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới120974
29 thg 315:00TSBão nhiệt đới110978
29 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới100982
29 thg 309:00TSBão nhiệt đới95986
29 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
29 thg 303:00TSBão nhiệt đới80991
29 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới75993
28 thg 321:00TSBão nhiệt đới70995
28 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
28 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
28 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
28 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
28 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
27 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
27 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
27 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
27 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
27 thg 309:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
27 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
27 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới301008
27 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới301007
26 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới301007
26 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới301007
26 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới301007
26 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới301007

Dòng thời gian vị trí

79 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MozambiqueSofalaBeira

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2014086S10041
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 5 thg 4, 2014
Tọa độ-19.8000, 34.3000
Các mốc vị trí79
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.