Bão nhiệt đới HERBERT 1980: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 29 thg 6, 1980

00:00:00 19 thg 6, 198006:00:00 29 thg 6, 1980

Bão mạnhĐã đóng50 kt95 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới HERBERT trong năm 1980, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 50 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại50 kt
Áp suất tâm983 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
29 thg 606:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
29 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới--996
29 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới20996
28 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới25995
28 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới30994
28 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới35993
28 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới35994
28 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới55987
28 thg 606:00TSBão nhiệt đới75992
28 thg 603:00TSBão nhiệt đới80983
28 thg 600:00TSBão nhiệt đới85992
27 thg 621:00TSBão nhiệt đới85983
27 thg 618:00TSBão nhiệt đới85990
27 thg 615:00TSBão nhiệt đới85983
27 thg 612:00TSBão nhiệt đới85990
27 thg 609:00TSBão nhiệt đới85984
27 thg 606:00TSBão nhiệt đới85990
27 thg 603:00TSBão nhiệt đới85985
27 thg 600:00TSBão nhiệt đới85992
26 thg 621:00TSBão nhiệt đới85985
26 thg 618:00TSBão nhiệt đới85992
26 thg 615:00TSBão nhiệt đới85985
26 thg 612:00TSBão nhiệt đới85990
26 thg 609:00STSBão nhiệt đới dữ dội90988
26 thg 606:00TSBão nhiệt đới95990
26 thg 603:00STSBão nhiệt đới dữ dội95990
26 thg 600:00TSBão nhiệt đới95990
25 thg 621:00STSBão nhiệt đới dữ dội95990
25 thg 618:00STSBão nhiệt đới dữ dội95990
25 thg 615:00STSBão nhiệt đới dữ dội95990
25 thg 612:00TSBão nhiệt đới95992
25 thg 609:00STSBão nhiệt đới dữ dội95993
25 thg 606:00TSBão nhiệt đới95996
25 thg 603:00STSBão nhiệt đới dữ dội90996
25 thg 600:00TSBão nhiệt đới85996
24 thg 621:00TSBão nhiệt đới80996
24 thg 618:00TSBão nhiệt đới75996
24 thg 615:00TSBão nhiệt đới75997
24 thg 612:00TSBão nhiệt đới75998
24 thg 609:00TSBão nhiệt đới751000
24 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới751002
24 thg 603:00TSBão nhiệt đới701002
24 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới651004
23 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới601004
23 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
23 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới501004
23 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
23 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
23 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
23 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
23 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
22 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
22 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
22 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
22 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
22 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
22 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
22 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
22 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới351008
21 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
21 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
21 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
21 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
21 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
21 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
21 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
21 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
20 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
20 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
20 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
20 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
20 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
20 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
20 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
20 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
19 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
19 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
19 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới25--
19 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới20--
19 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới20--
19 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới20--
19 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới20--
19 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới20--

Dòng thời gian vị trí

83 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Trung QuốcVân NamPhổ Nhĩ

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1980171N06142
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 29 thg 6, 1980
Tọa độ23.0000, 102.0000
Các mốc vị trí83
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.