Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1980

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1980, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

77Số cơn bão
69Bão có tên
165 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão77

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong11

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong15

Bão lớn DINAH

1980323N04180
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất946 hPa
18 thg 11, 1980 – 27 thg 11, 1980

Bão nhiệt đới NEWTON

1980302N17250
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
28 thg 10, 1980 – 29 thg 10, 1980

Bão nhiệt đới MADELINE

1980285N13252
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
11 thg 10, 1980 – 12 thg 10, 1980

Bão nhiệt đới LESTER

1980266N16257
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
21 thg 9, 1980 – 25 thg 9, 1980

Bão lớn KAY

1980260N13256
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất
16 thg 9, 1980 – 30 thg 9, 1980

Bão lớn JAVIER

1980236N13255
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất
22 thg 8, 1980 – 29 thg 8, 1980

Bão cuồng phong ISIS

1980219N15258
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất
5 thg 8, 1980 – 11 thg 8, 1980

Bão cuồng phong HOWARD

1980213N11256
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất
31 thg 7, 1980 – 7 thg 8, 1980

Bão cuồng phong GEORGETTE

1980210N17251
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất
28 thg 7, 1980 – 31 thg 7, 1980

Bão nhiệt đới FRANK

1980200N13249
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
18 thg 7, 1980 – 22 thg 7, 1980

Bão nhiệt đới ESTELLE

1980194N16252
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất
12 thg 7, 1980 – 13 thg 7, 1980

Bão nhiệt đới DARBY

1980183N13250
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
1 thg 7, 1980 – 3 thg 7, 1980

Bão cuồng phong CELIA

1980177N13259
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất
25 thg 6, 1980 – 29 thg 6, 1980

Bão nhiệt đới BLAS

1980169N12250
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất
16 thg 6, 1980 – 19 thg 6, 1980

Bão lớn AGATHA

1980161N09249
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất
9 thg 6, 1980 – 15 thg 6, 1980

Tây Thái Bình Dương

Bão24

Bão nhiệt đới dữ dội ED

1980349N10138
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
14 thg 12, 1980 – 24 thg 12, 1980

Bão nhiệt đới CARY

1980300N08137
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
26 thg 10, 1980 – 2 thg 11, 1980

Siêu bão BETTY

1980296N05165
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
22 thg 10, 1980 – 8 thg 11, 1980

Bão nhiệt đới ALEX

1980282N19162
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
8 thg 10, 1980 – 14 thg 10, 1980

Siêu bão WYNNE

1980277N09157
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất890 hPa
2 thg 10, 1980 – 15 thg 10, 1980

Siêu bão VERNON

1980270N13165
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
26 thg 9, 1980 – 5 thg 10, 1980

Bão nhiệt đới dữ dội THELMA

1980269N15147
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
25 thg 9, 1980 – 2 thg 10, 1980

Siêu bão PERCY

1980257N17133
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
13 thg 9, 1980 – 19 thg 9, 1980

Bão cuồng phong SPERRY

1980256N10154
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
12 thg 9, 1980 – 24 thg 9, 1980

Bão cuồng phong RUTH

1980254N14112
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
10 thg 9, 1980 – 17 thg 9, 1980

Bão cuồng phong ORCHID

1980246N05151
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
1 thg 9, 1980 – 16 thg 9, 1980

Bão cuồng phong NORRIS

1980236N15144
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
23 thg 8, 1980 – 31 thg 8, 1980

Bão nhiệt đới dữ dội 1980225N11145

1980225N11145
Gió cực đại58 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
12 thg 8, 1980 – 20 thg 8, 1980

Siêu bão MARGE

1980219N15165
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
6 thg 8, 1980 – 16 thg 8, 1980

Bão cuồng phong LEX

1980208N23153
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
26 thg 7, 1980 – 13 thg 8, 1980

Siêu bão KIM

1980201N08155
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
19 thg 7, 1980 – 27 thg 7, 1980

Siêu bão JOE

1980197N07154
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
15 thg 7, 1980 – 24 thg 7, 1980

Bão nhiệt đới dữ dội IDA

1980187N09146
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
5 thg 7, 1980 – 15 thg 7, 1980

Bão nhiệt đới dữ dội HERBERT

1980171N06142
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất983 hPa
19 thg 6, 1980 – 29 thg 6, 1980

Bão nhiệt đới dữ dội GEORGIA

1980140N16116
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
19 thg 5, 1980 – 25 thg 5, 1980

Bão nhiệt đới dữ dội FORREST

1980137N04158
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
16 thg 5, 1980 – 29 thg 5, 1980

Siêu bão ELLEN

1980133N07149
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
11 thg 5, 1980 – 25 thg 5, 1980

Bão cuồng phong DOM

1980126N08150
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
5 thg 5, 1980 – 22 thg 5, 1980

Bão nhiệt đới dữ dội CARMEN

1980094N02179
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
3 thg 4, 1980 – 12 thg 4, 1980

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới5

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới12

Bão nhiệt đới 1980075S11072

1980075S11072
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất
14 thg 3, 1980 – 20 thg 3, 1980

Xoáy thuận nhiệt đới DORIS:GLORIA

1980073S09133
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
12 thg 3, 1980 – 29 thg 3, 1980

Xoáy thuận nhiệt đới LAURE

1980068S13068
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất
8 thg 3, 1980 – 17 thg 3, 1980

Bão nhiệt đới KOLIA

1980056S15059
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất
25 thg 2, 1980 – 16 thg 3, 1980

Xoáy thuận nhiệt đới FRED

1980051S12102
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
20 thg 2, 1980 – 28 thg 2, 1980

Xoáy thuận nhiệt đới ENID

1980043S16131
Gió cực đại113 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
12 thg 2, 1980 – 18 thg 2, 1980

Xoáy thuận nhiệt đới JACINTHE

1980032S14071
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất
1 thg 2, 1980 – 12 thg 2, 1980

Xoáy thuận nhiệt đới DEAN

1980027S11129
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
27 thg 1, 1980 – 4 thg 2, 1980

Bão nhiệt đới CLARA

1980021S10090
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
21 thg 1, 1980 – 29 thg 1, 1980

Xoáy thuận nhiệt đới BRIAN

1980018S10130
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
18 thg 1, 1980 – 29 thg 1, 1980

Xoáy thuận nhiệt đới HYACINTHE

1980015S18060
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất
15 thg 1, 1980 – 31 thg 1, 1980

Xoáy thuận nhiệt đới AMY

1980005S14120
Gió cực đại108 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
4 thg 1, 1980 – 13 thg 1, 1980

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới10

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.