Bão cuồng phong HIGOS 2002: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 4 thg 10, 2002

00:00:00 25 thg 9, 200200:00:00 4 thg 10, 2002

Bão mạnhĐã đóng135 kt250 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong HIGOS trong năm 2002, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 135 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại135 kt
Áp suất tâm904 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
04 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
03 thg 1021:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
03 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
03 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
03 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
03 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
03 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
03 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--986
03 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
02 thg 1021:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
02 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
02 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--982
02 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
02 thg 1009:00TSBão nhiệt đới--980
02 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới95987
02 thg 1003:00TSBão nhiệt đới100986
02 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
01 thg 1021:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
01 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
01 thg 1015:00TBão cuồng phong135970
01 thg 1012:00TBão cuồng phong150963
01 thg 1011:00TBão cuồng phong150961
01 thg 1009:00TBão cuồng phong165956
01 thg 1006:00TBão cuồng phong175949
01 thg 1003:00STSiêu bão190941
01 thg 1000:00STSiêu bão205933
30 thg 921:00STSiêu bão205933
30 thg 918:00STSiêu bão205933
30 thg 915:00STSiêu bão205933
30 thg 912:00STSiêu bão205933
30 thg 909:00STSiêu bão215928
30 thg 906:00STSiêu bão220922
30 thg 903:00STSiêu bão230916
30 thg 900:00STSiêu bão240910
29 thg 921:00STSiêu bão240910
29 thg 918:00STSiêu bão240910
29 thg 915:00STSiêu bão245907
29 thg 912:00STSiêu bão250904
29 thg 909:00STSiêu bão245907
29 thg 906:00STSiêu bão240910
29 thg 903:00STSiêu bão230916
29 thg 900:00STSiêu bão220922
28 thg 921:00STSiêu bão210930
28 thg 918:00STSiêu bão195938
28 thg 915:00TBão cuồng phong180946
28 thg 912:00TBão cuồng phong165954
28 thg 909:00TBão cuồng phong155961
28 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội140967
28 thg 903:00TBão cuồng phong130972
28 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
27 thg 921:00TBão cuồng phong120976
27 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
27 thg 915:00TSBão nhiệt đới110980
27 thg 912:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
27 thg 909:00TSBão nhiệt đới100986
27 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội95987
27 thg 903:00TSBão nhiệt đới90989
27 thg 900:00TSBão nhiệt đới85991
26 thg 921:00TSBão nhiệt đới75994
26 thg 918:00TSBão nhiệt đới65997
26 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
26 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
26 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
26 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
26 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
26 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
25 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
25 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
25 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
25 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
25 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
25 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
25 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
25 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới301006

Dòng thời gian vị trí

74 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

NgaKamchatkaPetropavlovsk-Kamchatsky

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002268N15163
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 4 thg 10, 2002
Tọa độ51.9000, 155.2000
Các mốc vị trí74
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.