Bão cuồng phong HOWARD 2004: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 10 thg 9, 2004

12:00:00 30 thg 8, 200406:00:00 10 thg 9, 2004

Bão mạnhĐã đóng120 kt220 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong HOWARD trong năm 2004, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 120 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại120 kt
Áp suất tâm943 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
10 thg 906:00RVùng thấp tàn dư351011
10 thg 903:00RVùng thấp tàn dư351011
10 thg 900:00RVùng thấp tàn dư351010
09 thg 921:00RVùng thấp tàn dư351010
09 thg 918:00RVùng thấp tàn dư351009
09 thg 915:00RVùng thấp tàn dư351009
09 thg 912:00RVùng thấp tàn dư351009
09 thg 909:00RVùng thấp tàn dư351009
09 thg 906:00RVùng thấp tàn dư351009
09 thg 903:00RVùng thấp tàn dư351009
09 thg 900:00RVùng thấp tàn dư351009
08 thg 921:00RVùng thấp tàn dư351009
08 thg 918:00RVùng thấp tàn dư351009
08 thg 915:00RVùng thấp tàn dư351009
08 thg 912:00RVùng thấp tàn dư351009
08 thg 909:00RVùng thấp tàn dư351010
08 thg 906:00RVùng thấp tàn dư351010
08 thg 903:00RVùng thấp tàn dư351010
08 thg 900:00RVùng thấp tàn dư351009
07 thg 921:00RVùng thấp tàn dư351010
07 thg 918:00RVùng thấp tàn dư351011
07 thg 915:00RVùng thấp tàn dư351011
07 thg 912:00RVùng thấp tàn dư351011
07 thg 909:00RVùng thấp tàn dư351011
07 thg 906:00RVùng thấp tàn dư351010
07 thg 903:00RVùng thấp tàn dư351010
07 thg 900:00RVùng thấp tàn dư351010
06 thg 921:00RVùng thấp tàn dư351010
06 thg 918:00RVùng thấp tàn dư351010
06 thg 915:00RVùng thấp tàn dư351009
06 thg 912:00RVùng thấp tàn dư351007
06 thg 909:00RVùng thấp tàn dư451007
06 thg 906:00RVùng thấp tàn dư451007
06 thg 903:00RVùng thấp tàn dư451006
06 thg 900:00RVùng thấp tàn dư451005
05 thg 921:00RVùng thấp tàn dư451005
05 thg 918:00RVùng thấp tàn dư451004
05 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
05 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
05 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
05 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
05 thg 903:00TSBão nhiệt đới651001
05 thg 900:00TSBão nhiệt đới75999
04 thg 921:00TSBão nhiệt đới85997
04 thg 918:00TSBão nhiệt đới95995
04 thg 915:00TSBão nhiệt đới100993
04 thg 912:00TSBão nhiệt đới110991
04 thg 909:00TSBão nhiệt đới115989
04 thg 906:00HBão cuồng phong120987
04 thg 903:00HBão cuồng phong125986
04 thg 900:00HBão cuồng phong130984
03 thg 921:00HBão cuồng phong140980
03 thg 918:00HBão cuồng phong150976
03 thg 915:00HBão cuồng phong155973
03 thg 912:00HBão cuồng phong165970
03 thg 909:00HBão cuồng phong175965
03 thg 906:00MHBão lớn185960
03 thg 903:00HBão cuồng phong200954
03 thg 900:00MHBão lớn215948
02 thg 921:00HBão cuồng phong220946
02 thg 918:00MHBão lớn220943
02 thg 915:00HBão cuồng phong220943
02 thg 912:00MHBão lớn220943
02 thg 909:00HBão cuồng phong205952
02 thg 906:00MHBão lớn185960
02 thg 903:00HBão cuồng phong165968
02 thg 900:00HBão cuồng phong150976
01 thg 921:00HBão cuồng phong145978
01 thg 918:00HBão cuồng phong140980
01 thg 915:00HBão cuồng phong135982
01 thg 912:00HBão cuồng phong130984
01 thg 909:00HBão cuồng phong125986
01 thg 906:00HBão cuồng phong120987
01 thg 903:00TSBão nhiệt đới110991
01 thg 900:00TSBão nhiệt đới100994
31 thg 821:00TSBão nhiệt đới100996
31 thg 818:00TSBão nhiệt đới95997
31 thg 815:00TSBão nhiệt đới90999
31 thg 812:00TSBão nhiệt đới851000
31 thg 809:00TSBão nhiệt đới801002
31 thg 806:00TSBão nhiệt đới751003
31 thg 803:00TSBão nhiệt đới701004
31 thg 800:00TSBão nhiệt đới651005
30 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới601006
30 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
30 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới501008
30 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451008

Dòng thời gian vị trí

87 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2004244N12257
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 10 thg 9, 2004
Tọa độ19.6000, -127.5000
Các mốc vị trí87
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.