Bão nhiệt đới HUBERT 1985: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 19 thg 2, 1985

00:00:00 10 thg 2, 198506:00:00 19 thg 2, 1985

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới HUBERT trong năm 1985, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm954 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
19 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
19 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
19 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
18 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
18 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
18 thg 215:00TSBão nhiệt đới70996
18 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165995
18 thg 209:00TSBão nhiệt đới75994
18 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 135993
18 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới35993
18 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 135992
17 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới35991
17 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 135990
17 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới45990
17 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 145989
17 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới45989
17 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 145988
17 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới50988
17 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155988
16 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới55988
16 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155987
16 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới60987
16 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165986
16 thg 209:00TSBão nhiệt đới65986
16 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165985
16 thg 203:00TSBão nhiệt đới70983
16 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175981
15 thg 221:00TSBão nhiệt đới75980
15 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175978
15 thg 215:00TSBão nhiệt đới80974
15 thg 212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 285970
15 thg 209:00TSBão nhiệt đới90967
15 thg 206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 295964
15 thg 203:00TSBão nhiệt đới100964
15 thg 200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2100963
14 thg 221:00TSBão nhiệt đới100962
14 thg 218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2100961
14 thg 215:00TSBão nhiệt đới100960
14 thg 212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2100959
14 thg 209:00TSBão nhiệt đới100958
14 thg 206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2100956
14 thg 203:00TSBão nhiệt đới100955
14 thg 200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2100954
13 thg 221:00TSBão nhiệt đới100954
13 thg 218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2100954
13 thg 215:00TSBão nhiệt đới100958
13 thg 212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2100962
13 thg 209:00TSBão nhiệt đới100966
13 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100969
13 thg 203:00TSBão nhiệt đới100971
13 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195973
12 thg 221:00TSBão nhiệt đới90975
12 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185976
12 thg 215:00TSBão nhiệt đới80980
12 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175984
12 thg 209:00TSBão nhiệt đới70986
12 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165987
12 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới60989
12 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155990
11 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
11 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155993
11 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới50994
11 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
11 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
11 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
11 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
11 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới35997
10 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới35998
10 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới35998
10 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
10 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
10 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
10 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
10 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
10 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451001

Dòng thời gian vị trí

75 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1985041S14129
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 19 thg 2, 1985
Tọa độ-20.5000, 82.0000
Các mốc vị trí75
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.