Bão cuồng phong IDA 2021: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 4 thg 9, 2021

12:00:00 26 thg 8, 202118:00:00 4 thg 9, 2021

Bão mạnhĐã đóng130 kt240 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong IDA trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 130 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại130 kt
Áp suất tâm929 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
04 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55999
04 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60998
04 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65996
04 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70994
04 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75992
04 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới80992
04 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85992
03 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85992
03 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85992
03 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85992
03 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85991
03 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85992
03 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85992
03 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới80994
03 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75995
02 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75996
02 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75996
02 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75997
02 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75997
02 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75997
02 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75997
02 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70997
02 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65997
01 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60998
01 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55999
01 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501000
01 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451000
01 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
01 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
01 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
01 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
31 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
31 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới35999
31 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
31 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
31 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
31 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
31 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới50996
31 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
30 thg 821:00TSBão nhiệt đới60996
30 thg 818:00TSBão nhiệt đới65996
30 thg 815:00TSBão nhiệt đới70994
30 thg 812:00TSBão nhiệt đới75992
30 thg 809:00TSBão nhiệt đới100985
30 thg 806:00HBão cuồng phong120978
30 thg 803:00HBão cuồng phong155961
30 thg 800:00MHBão lớn195944
29 thg 821:00HBão cuồng phong215938
29 thg 818:00MHBão lớn230932
29 thg 816:55MHBão lớn240931
29 thg 815:00HBão cuồng phong240930
29 thg 812:00MHBão lớn240929
29 thg 809:00HBão cuồng phong230940
29 thg 806:00MHBão lớn215950
29 thg 803:00HBão cuồng phong190959
29 thg 800:00HBão cuồng phong165967
28 thg 821:00HBão cuồng phong155972
28 thg 818:00HBão cuồng phong150976
28 thg 815:00HBão cuồng phong140981
28 thg 812:00HBão cuồng phong130986
28 thg 809:00HBão cuồng phong130987
28 thg 806:00HBão cuồng phong130987
28 thg 803:00HBão cuồng phong130988
28 thg 800:00HBão cuồng phong130989
27 thg 823:25HBão cuồng phong130988
27 thg 821:00HBão cuồng phong130988
27 thg 818:00HBão cuồng phong130987
27 thg 815:00TSBão nhiệt đới115992
27 thg 812:00TSBão nhiệt đới100996
27 thg 809:00TSBão nhiệt đới95999
27 thg 806:00TSBão nhiệt đới851002
27 thg 803:00TSBão nhiệt đới801003
27 thg 800:00TSBão nhiệt đới751004
26 thg 821:00TSBão nhiệt đới701005
26 thg 818:00TSBão nhiệt đới651006
26 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới601006
26 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551006

Dòng thời gian vị trí

77 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

CanadaNew BrunswickMoncton

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2021239N17281
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 4 thg 9, 2021
Tọa độ46.6000, -63.5000
Các mốc vị trí77
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.