Bão cuồng phong IGNACIO 2003: đường đi, cường độ và lịch sử
18:00:00 27 thg 8, 2003
12:00:00 22 thg 8, 2003 – 18:00:00 27 thg 8, 2003
Đường đi lịch sử
Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong IGNACIO trong năm 2003, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 90 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.
| Ngày | Giờ | Loại | Giókm/h | Áp suấthPa |
|---|---|---|---|---|
| 27 thg 8 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1008 |
| 27 thg 8 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1008 |
| 27 thg 8 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1007 |
| 27 thg 8 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1007 |
| 27 thg 8 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1007 |
| 27 thg 8 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 1004 |
| 27 thg 8 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1001 |
| 26 thg 8 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1001 |
| 26 thg 8 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1000 |
| 26 thg 8 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 999 |
| 26 thg 8 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 95 | 998 |
| 26 thg 8 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 995 |
| 26 thg 8 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 110 | 991 |
| 26 thg 8 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 115 | 990 |
| 26 thg 8 | 00:00 | HBão cuồng phong | 120 | 989 |
| 25 thg 8 | 21:00 | HBão cuồng phong | 125 | 987 |
| 25 thg 8 | 18:00 | HBão cuồng phong | 130 | 985 |
| 25 thg 8 | 15:00 | HBão cuồng phong | 135 | 983 |
| 25 thg 8 | 12:00 | HBão cuồng phong | 140 | 980 |
| 25 thg 8 | 09:00 | HBão cuồng phong | 145 | 978 |
| 25 thg 8 | 06:00 | HBão cuồng phong | 150 | 976 |
| 25 thg 8 | 03:00 | HBão cuồng phong | 155 | 975 |
| 25 thg 8 | 00:00 | HBão cuồng phong | 155 | 973 |
| 24 thg 8 | 21:00 | HBão cuồng phong | 165 | 972 |
| 24 thg 8 | 18:00 | HBão cuồng phong | 165 | 970 |
| 24 thg 8 | 15:00 | HBão cuồng phong | 165 | 970 |
| 24 thg 8 | 12:00 | HBão cuồng phong | 165 | 970 |
| 24 thg 8 | 09:00 | HBão cuồng phong | 150 | 977 |
| 24 thg 8 | 06:00 | HBão cuồng phong | 130 | 984 |
| 24 thg 8 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 120 | 987 |
| 24 thg 8 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 110 | 989 |
| 23 thg 8 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 105 | 991 |
| 23 thg 8 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 992 |
| 23 thg 8 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 95 | 996 |
| 23 thg 8 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 1000 |
| 23 thg 8 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 80 | 1001 |
| 23 thg 8 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 1002 |
| 23 thg 8 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 70 | 1004 |
| 23 thg 8 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1005 |
| 22 thg 8 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 60 | 1006 |
| 22 thg 8 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1007 |
| 22 thg 8 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1008 |
| 22 thg 8 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1008 |
Dòng thời gian vị trí
43 Các mốc vị tríThiên tai lân cận
Chi tiết sự kiện
Liên kết nguồn
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.
Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.
Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors