Bão cuồng phong IKE 1981: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 17 thg 6, 1981

00:00:00 7 thg 6, 198112:00:00 17 thg 6, 1981

Bão mạnhĐã đóng65 kt120 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong IKE trong năm 1981, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 65 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại65 kt
Áp suất tâm965 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
17 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301007
17 thg 609:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301007
17 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
17 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới301007
17 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới301008
16 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới301007
16 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
16 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
16 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
16 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
16 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
16 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
16 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
15 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
15 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
15 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
15 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
15 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
15 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
14 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
14 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
14 thg 615:00TSBão nhiệt đới65995
14 thg 612:00TSBão nhiệt đới75994
14 thg 609:00TSBão nhiệt đới80989
14 thg 606:00TSBão nhiệt đới85990
14 thg 603:00STSBão nhiệt đới dữ dội100986
14 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội75985
13 thg 621:00TSBão nhiệt đới80983
13 thg 618:00STSBão nhiệt đới dữ dội85980
13 thg 615:00TSBão nhiệt đới85980
13 thg 612:00STSBão nhiệt đới dữ dội85980
13 thg 609:00STSBão nhiệt đới dữ dội90975
13 thg 606:00STSBão nhiệt đới dữ dội95970
13 thg 603:00STSBão nhiệt đới dữ dội100968
13 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội110965
12 thg 621:00STSBão nhiệt đới dữ dội115968
12 thg 618:00STSBão nhiệt đới dữ dội120970
12 thg 615:00TBão cuồng phong120969
12 thg 612:00STSBão nhiệt đới dữ dội120975
12 thg 609:00STSBão nhiệt đới dữ dội115971
12 thg 606:00STSBão nhiệt đới dữ dội110975
12 thg 603:00STSBão nhiệt đới dữ dội105975
12 thg 600:00TSBão nhiệt đới100975
11 thg 621:00STSBão nhiệt đới dữ dội100978
11 thg 618:00TSBão nhiệt đới100980
11 thg 615:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
11 thg 612:00TSBão nhiệt đới95980
11 thg 609:00STSBão nhiệt đới dữ dội90983
11 thg 606:00TSBão nhiệt đới85985
11 thg 603:00TSBão nhiệt đới80985
11 thg 600:00TSBão nhiệt đới75990
10 thg 621:00TSBão nhiệt đới75987
10 thg 618:00TSBão nhiệt đới75994
10 thg 615:00TSBão nhiệt đới75989
10 thg 612:00TSBão nhiệt đới75994
10 thg 609:00TSBão nhiệt đới70992
10 thg 606:00TSBão nhiệt đới65994
10 thg 603:00TSBão nhiệt đới65993
10 thg 600:00TSBão nhiệt đới65994
09 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới60993
09 thg 618:00TSBão nhiệt đới55994
09 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới55994
09 thg 612:00TSBão nhiệt đới55996
09 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
09 thg 606:00TSBão nhiệt đới55998
09 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
09 thg 600:00TSBão nhiệt đới551000
08 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới50998
08 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
08 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
08 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
08 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
08 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
08 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
08 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
07 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
07 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
07 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
07 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
07 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới----
07 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới----
07 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới----
07 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới----

Dòng thời gian vị trí

85 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hàn QuốcJeolla NamLệ Thủy

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1981158N17119
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 17 thg 6, 1981
Tọa độ34.1000, 127.9000
Các mốc vị trí85
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.