Xoáy thuận nhiệt đới IMA 1986: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 16 thg 2, 1986

00:00:00 5 thg 2, 198600:00:00 16 thg 2, 1986

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới IMA trong năm 1986, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm940 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
16 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
15 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới60996
15 thg 218:00TSBão nhiệt đới65995
15 thg 215:00TSBão nhiệt đới70993
15 thg 212:00TSBão nhiệt đới75990
15 thg 209:00TSBão nhiệt đới80989
15 thg 206:00TSBão nhiệt đới85987
15 thg 203:00TSBão nhiệt đới90986
15 thg 200:00TSBão nhiệt đới95985
14 thg 221:00TSBão nhiệt đới100983
14 thg 218:00TSBão nhiệt đới100980
14 thg 215:00TSBão nhiệt đới100980
14 thg 212:00TSBão nhiệt đới65980
14 thg 209:00TSBão nhiệt đới70978
14 thg 206:00TSBão nhiệt đới75975
14 thg 203:00TSBão nhiệt đới80975
14 thg 200:00TSBão nhiệt đới85975
13 thg 221:00TSBão nhiệt đới85973
13 thg 218:00TSBão nhiệt đới85970
13 thg 215:00TSBão nhiệt đới85968
13 thg 212:00TSBão nhiệt đới85965
13 thg 209:00TSBão nhiệt đới90963
13 thg 206:00TSBão nhiệt đới95960
13 thg 203:00TSBão nhiệt đới100958
13 thg 200:00TSBão nhiệt đới100955
12 thg 221:00TSBão nhiệt đới100950
12 thg 218:00TSBão nhiệt đới100945
12 thg 215:00TSBão nhiệt đới100943
12 thg 212:00TSBão nhiệt đới100940
12 thg 209:00TSBão nhiệt đới100940
12 thg 206:00TSBão nhiệt đới100940
12 thg 203:00TSBão nhiệt đới100940
12 thg 200:00TSBão nhiệt đới100940
11 thg 221:00TSBão nhiệt đới105940
11 thg 218:00TSBão nhiệt đới110940
11 thg 215:00TSBão nhiệt đới115940
11 thg 212:00TCXoáy thuận nhiệt đới120940
11 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới120940
11 thg 206:00TCXoáy thuận nhiệt đới120940
11 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới120940
11 thg 200:00TCXoáy thuận nhiệt đới120940
10 thg 221:00TCXoáy thuận nhiệt đới120940
10 thg 218:00TCXoáy thuận nhiệt đới120940
10 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới120940
10 thg 212:00TCXoáy thuận nhiệt đới120940
10 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới120940
10 thg 206:00TCXoáy thuận nhiệt đới120940
10 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới120940
10 thg 200:00TCXoáy thuận nhiệt đới120940
09 thg 221:00TCXoáy thuận nhiệt đới125940
09 thg 218:00TCXoáy thuận nhiệt đới130940
09 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới135940
09 thg 212:00TCXoáy thuận nhiệt đới140940
09 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới140940
09 thg 206:00TCXoáy thuận nhiệt đới140940
09 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới140940
09 thg 200:00TCXoáy thuận nhiệt đới140940
08 thg 221:00TCXoáy thuận nhiệt đới140943
08 thg 218:00TCXoáy thuận nhiệt đới140945
08 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới140950
08 thg 212:00TCXoáy thuận nhiệt đới140955
08 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới140955
08 thg 206:00TCXoáy thuận nhiệt đới140955
08 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới140958
08 thg 200:00TCXoáy thuận nhiệt đới140960
07 thg 221:00TCXoáy thuận nhiệt đới135963
07 thg 218:00TCXoáy thuận nhiệt đới130965
07 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới125965
07 thg 212:00TCXoáy thuận nhiệt đới120965
07 thg 209:00TSBão nhiệt đới115965
07 thg 206:00TSBão nhiệt đới110965
07 thg 203:00TSBão nhiệt đới105965
07 thg 200:00TSBão nhiệt đới100965
06 thg 221:00TSBão nhiệt đới100968
06 thg 218:00TSBão nhiệt đới95970
06 thg 215:00TSBão nhiệt đới90970
06 thg 212:00TSBão nhiệt đới85970
06 thg 209:00TSBão nhiệt đới110975
06 thg 206:00TSBão nhiệt đới100980
06 thg 203:00TSBão nhiệt đới90985
06 thg 200:00TSBão nhiệt đới75990
05 thg 221:00TSBão nhiệt đới65994
05 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
05 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
05 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
05 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới----
05 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới----
05 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới----
05 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới----

Dòng thời gian vị trí

89 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1986036S16187
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 16 thg 2, 1986
Tọa độ-41.0000, -134.0000
Các mốc vị trí89
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.