Bão cuồng phong INIKI 1992: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 13 thg 9, 1992

06:00:00 5 thg 9, 199218:00:00 13 thg 9, 1992

Bão mạnhĐã đóng125 kt230 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong INIKI trong năm 1992, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 125 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại125 kt
Áp suất tâm938 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
13 thg 918:00TSBão nhiệt đới751002
13 thg 915:00TSBão nhiệt đới851001
13 thg 912:00TSBão nhiệt đới951000
13 thg 909:00TSBão nhiệt đới105995
13 thg 906:00HBão cuồng phong120990
13 thg 903:00HBão cuồng phong120990
13 thg 900:00HBão cuồng phong120990
12 thg 921:00HBão cuồng phong135985
12 thg 918:00HBão cuồng phong150980
12 thg 915:00HBão cuồng phong150980
12 thg 912:00HBão cuồng phong150980
12 thg 909:00HBão cuồng phong165970
12 thg 906:00MHBão lớn185959
12 thg 903:00HBão cuồng phong200952
12 thg 900:00MHBão lớn215945
11 thg 921:00HBão cuồng phong220942
11 thg 918:00MHBão lớn230938
11 thg 915:00HBão cuồng phong230939
11 thg 912:00MHBão lớn220939
11 thg 909:00HBão cuồng phong220943
11 thg 906:00MHBão lớn215947
11 thg 903:00HBão cuồng phong210948
11 thg 900:00MHBão lớn205948
10 thg 921:00HBão cuồng phong195950
10 thg 918:00MHBão lớn185951
10 thg 915:00HBão cuồng phong185956
10 thg 912:00MHBão lớn185960
10 thg 909:00HBão cuồng phong175960
10 thg 906:00HBão cuồng phong165960
10 thg 903:00HBão cuồng phong165970
10 thg 900:00HBão cuồng phong155980
09 thg 921:00HBão cuồng phong155982
09 thg 918:00HBão cuồng phong150984
09 thg 915:00HBão cuồng phong135988
09 thg 912:00HBão cuồng phong120992
09 thg 909:00HBão cuồng phong120992
09 thg 906:00HBão cuồng phong120992
09 thg 903:00TSBão nhiệt đới115994
09 thg 900:00TSBão nhiệt đới110996
08 thg 921:00TSBão nhiệt đới100996
08 thg 918:00TSBão nhiệt đới95996
08 thg 915:00TSBão nhiệt đới85998
08 thg 912:00TSBão nhiệt đới751000
08 thg 909:00TSBão nhiệt đới751000
08 thg 906:00TSBão nhiệt đới751000
08 thg 903:00TSBão nhiệt đới701001
08 thg 900:00TSBão nhiệt đới651002
07 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới601003
07 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
07 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
07 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
07 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
07 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
07 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
07 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
06 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới501008
06 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
06 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
06 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
06 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới501010
06 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
06 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
06 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
05 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
05 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
05 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

69 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1992249N12229
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 13 thg 9, 1992
Tọa độ36.7000, -158.1000
Các mốc vị trí69
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.