Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1992

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1992, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

105Số cơn bão
89Bão có tên
160 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão105

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong7

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong31

Bão lớn GAY

1992318N06182
Gió cực đại160 kt
Áp suất thấp nhất900 hPa
13 thg 11, 1992 – 4 thg 12, 1992

Bão nhiệt đới ZEKE

1992300N13249
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
25 thg 10, 1992 – 30 thg 10, 1992

Bão lớn DAN

1992298N10188
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
23 thg 10, 1992 – 5 thg 11, 1992

Bão nhiệt đới YOLANDA

1992290N11253
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
15 thg 10, 1992 – 22 thg 10, 1992

Bão nhiệt đới XAVIER

1992288N10253
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1003 hPa
13 thg 10, 1992 – 15 thg 10, 1992

Bão lớn WINIFRED

1992281N11263
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
6 thg 10, 1992 – 10 thg 10, 1992

Bão lớn VIRGIL

1992275N14260
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
1 thg 10, 1992 – 5 thg 10, 1992

Bão cuồng phong WARD

1992268N11193
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
23 thg 9, 1992 – 7 thg 10, 1992

Bão cuồng phong SEYMOUR

1992262N17252
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
17 thg 9, 1992 – 27 thg 9, 1992

Bão lớn TINA

1992262N10262
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất932 hPa
17 thg 9, 1992 – 11 thg 10, 1992

Bão cuồng phong ROSLYN

1992258N17249
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
13 thg 9, 1992 – 30 thg 9, 1992

Bão cuồng phong PAINE

1992255N19247
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
11 thg 9, 1992 – 16 thg 9, 1992

Bão lớn INIKI

1992249N12229
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất938 hPa
5 thg 9, 1992 – 13 thg 9, 1992

Bão lớn ORLENE

1992247N10258
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất934 hPa
2 thg 9, 1992 – 14 thg 9, 1992

Bão nhiệt đới MADELINE

1992241N13237
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
27 thg 8, 1992 – 31 thg 8, 1992

Bão nhiệt đới NEWTON

1992241N11253
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
27 thg 8, 1992 – 31 thg 8, 1992

Bão cuồng phong LESTER

1992233N16254
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
20 thg 8, 1992 – 24 thg 8, 1992

Bão nhiệt đới KAY

1992231N19249
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
18 thg 8, 1992 – 22 thg 8, 1992

Bão lớn KENT

1992216N06182
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
3 thg 8, 1992 – 20 thg 8, 1992

Bão cuồng phong JAVIER

1992213N12256
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
30 thg 7, 1992 – 12 thg 8, 1992

Bão nhiệt đới ISIS

1992210N14254
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
28 thg 7, 1992 – 2 thg 8, 1992

Bão nhiệt đới HOWARD

1992208N13246
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
26 thg 7, 1992 – 31 thg 7, 1992

Bão cuồng phong GEORGETTE

1992197N11266
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
14 thg 7, 1992 – 27 thg 7, 1992

Bão lớn FRANK

1992195N14254
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
13 thg 7, 1992 – 23 thg 7, 1992

Bão lớn ESTELLE

1992191N12252
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất943 hPa
9 thg 7, 1992 – 17 thg 7, 1992

Bão lớn DARBY

1992185N13265
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
2 thg 7, 1992 – 10 thg 7, 1992

Bão nhiệt đới BLAS

1992175N16249
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
22 thg 6, 1992 – 23 thg 6, 1992

Bão lớn CELIA

1992175N12269
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
22 thg 6, 1992 – 4 thg 7, 1992

Bão nhiệt đới AGATHA

1992154N11258
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
1 thg 6, 1992 – 5 thg 6, 1992

Bão nhiệt đới HALI

1992088N05188
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
28 thg 3, 1992 – 30 thg 3, 1992

Bão lớn EKEKA

1992027N05206
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
26 thg 1, 1992 – 9 thg 2, 1992

Tây Thái Bình Dương

Bão28

Siêu bão HUNT

1992318N11160
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
13 thg 11, 1992 – 22 thg 11, 1992

Siêu bão FORREST

1992314N08141
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
8 thg 11, 1992 – 22 thg 11, 1992

Bão cuồng phong 1992311N06107

1992311N06107
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
6 thg 11, 1992 – 17 thg 11, 1992

Siêu bão ELSIE

1992302N06150
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
27 thg 10, 1992 – 9 thg 11, 1992

Bão cuồng phong COLLEEN

1992289N08135
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
15 thg 10, 1992 – 29 thg 10, 1992

Bão cuồng phong BRIAN

1992289N09171
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
14 thg 10, 1992 – 25 thg 10, 1992

Bão cuồng phong ANGELA

1992286N12115
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
12 thg 10, 1992 – 30 thg 10, 1992

Bão nhiệt đới ZACK

1992279N08175
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
5 thg 10, 1992 – 17 thg 10, 1992

Siêu bão YVETTE

1992277N16140
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
3 thg 10, 1992 – 18 thg 10, 1992

Bão nhiệt đới dữ dội VAL

1992263N05175
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
19 thg 9, 1992 – 30 thg 9, 1992

Bão cuồng phong TED

1992259N11159
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
14 thg 9, 1992 – 27 thg 9, 1992

Siêu bão SIBYL

1992248N19166
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
4 thg 9, 1992 – 19 thg 9, 1992

Siêu bão RYAN

1992242N13166
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
29 thg 8, 1992 – 13 thg 9, 1992

Bão nhiệt đới dữ dội POLLY

1992237N14144
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
23 thg 8, 1992 – 4 thg 9, 1992

Siêu bão OMAR

1992236N07159
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
23 thg 8, 1992 – 9 thg 9, 1992

Bão nhiệt đới NINA

1992229N24162
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
16 thg 8, 1992 – 22 thg 8, 1992

Bão nhiệt đới dữ dội MARK

1992227N17112
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
13 thg 8, 1992 – 22 thg 8, 1992

Bão nhiệt đới LOIS

1992227N13130
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
13 thg 8, 1992 – 25 thg 8, 1992

Bão cuồng phong IRVING

1992212N20135
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
30 thg 7, 1992 – 5 thg 8, 1992

Siêu bão JANIS

1992212N05154
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
30 thg 7, 1992 – 13 thg 8, 1992

Bão nhiệt đới HELEN

1992206N25161
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
24 thg 7, 1992 – 29 thg 7, 1992

Bão cuồng phong GARY

1992198N13135
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
16 thg 7, 1992 – 24 thg 7, 1992

Bão nhiệt đới dữ dội FAYE

1992194N07140
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
11 thg 7, 1992 – 18 thg 7, 1992

Bão cuồng phong ELI

1992188N07156
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
5 thg 7, 1992 – 14 thg 7, 1992

Bão nhiệt đới DEANNA

1992176N06145
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
24 thg 6, 1992 – 4 thg 7, 1992

Bão cuồng phong CHUCK

1992174N13126
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
21 thg 6, 1992 – 2 thg 7, 1992

Siêu bão BOBBIE

1992172N07144
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
20 thg 6, 1992 – 3 thg 7, 1992

Bão cuồng phong AXEL

1992003N03176
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
3 thg 1, 1992 – 15 thg 1, 1992

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới9

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới16

Xoáy thuận nhiệt đới IRNA:JANE

1992096S05101
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
5 thg 4, 1992 – 20 thg 4, 1992

Xoáy thuận nhiệt đới NEVILLE

1992096S08132
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
4 thg 4, 1992 – 15 thg 4, 1992

Bão nhiệt đới GERDA

1992058S15060
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
26 thg 2, 1992 – 4 thg 3, 1992

Xoáy thuận nhiệt đới HARRIET:HEATHER

1992056S11102
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
24 thg 2, 1992 – 8 thg 3, 1992

Xoáy thuận nhiệt đới IAN

1992055S12119
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
23 thg 2, 1992 – 4 thg 3, 1992

Xoáy thuận nhiệt đới FARIDA

1992055S11086
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất941 hPa
23 thg 2, 1992 – 4 thg 3, 1992

Bão nhiệt đới ELIZABETHA

1992054S14044
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
22 thg 2, 1992 – 26 thg 2, 1992

Bão nhiệt đới DAVILIA

1992048S18067
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
16 thg 2, 1992 – 25 thg 2, 1992

Bão nhiệt đới CELESTA

1992039S14063
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
8 thg 2, 1992 – 14 thg 2, 1992

Bão nhiệt đới MARK

1992006S13134
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
6 thg 1, 1992 – 11 thg 1, 1992

Bão nhiệt đới BRYNA

1991360S13058
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
25 thg 12, 1991 – 10 thg 1, 1992

Xoáy thuận nhiệt đới ALEXANDRA

1991352S08066
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất972 hPa
17 thg 12, 1991 – 29 thg 12, 1991

Xoáy thuận nhiệt đới GRAHAM

1991335S04095
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
1 thg 12, 1991 – 12 thg 12, 1991

Bão nhiệt đới 1991324S08074

1991324S08074
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
20 thg 11, 1991 – 29 thg 11, 1991

Bão nhiệt đới 1991285S08064

1991285S08064
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
11 thg 10, 1991 – 22 thg 10, 1991

Bão nhiệt đới 1991253S09080

1991253S09080
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
10 thg 9, 1991 – 13 thg 9, 1991

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới14

Xoáy thuận nhiệt đới INNIS

1992118S11179
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
27 thg 4, 1992 – 6 thg 5, 1992

Bão nhiệt đới HETTIE

1992084S10212
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
23 thg 3, 1992 – 29 thg 3, 1992

Bão nhiệt đới GENE

1992074S12185
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
13 thg 3, 1992 – 19 thg 3, 1992

Xoáy thuận nhiệt đới FRAN

1992064S10184
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
4 thg 3, 1992 – 21 thg 3, 1992

Xoáy thuận nhiệt đới ESAU

1992055S13169
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
24 thg 2, 1992 – 9 thg 3, 1992

Bão nhiệt đới 1992050S19155

1992050S19155
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
19 thg 2, 1992 – 21 thg 2, 1992

Xoáy thuận nhiệt đới DAMAN

1992044S09181
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
13 thg 2, 1992 – 23 thg 2, 1992

Xoáy thuận nhiệt đới CLIFF

1992036S11212
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
4 thg 2, 1992 – 11 thg 2, 1992

Bão nhiệt đới 1992017S12198

1992017S12198
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
16 thg 1, 1992 – 18 thg 1, 1992

Xoáy thuận nhiệt đới BETSY

1992005S07172
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
4 thg 1, 1992 – 19 thg 1, 1992

Bão nhiệt đới ARTHUR

1991348S23218
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
13 thg 12, 1991 – 18 thg 12, 1991

Xoáy thuận nhiệt đới WASA

1991339S10203
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
5 thg 12, 1991 – 13 thg 12, 1991

Xoáy thuận nhiệt đới VAL

1991338S08181
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
4 thg 12, 1991 – 17 thg 12, 1991

Xoáy thuận nhiệt đới TIA

1991317S07164
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
12 thg 11, 1991 – 21 thg 11, 1991

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.