Bão nhiệt đới IRWIN 2005: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 2 thg 9, 2005

12:00:00 25 thg 8, 200518:00:00 2 thg 9, 2005

Bão mạnhĐã đóng45 kt85 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới IRWIN trong năm 2005, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 45 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại45 kt
Áp suất tâm1000 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
02 thg 918:00RVùng thấp tàn dư301011
02 thg 915:00RVùng thấp tàn dư301011
02 thg 912:00RVùng thấp tàn dư301011
02 thg 909:00RVùng thấp tàn dư351011
02 thg 906:00RVùng thấp tàn dư351010
02 thg 903:00RVùng thấp tàn dư351010
02 thg 900:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 921:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 918:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 915:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 912:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 909:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 906:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 903:00RVùng thấp tàn dư351010
01 thg 900:00RVùng thấp tàn dư351010
31 thg 821:00RVùng thấp tàn dư351010
31 thg 818:00RVùng thấp tàn dư351010
31 thg 815:00RVùng thấp tàn dư351010
31 thg 812:00RVùng thấp tàn dư351010
31 thg 809:00RVùng thấp tàn dư351010
31 thg 806:00RVùng thấp tàn dư351010
31 thg 803:00RVùng thấp tàn dư351010
31 thg 800:00RVùng thấp tàn dư351009
30 thg 821:00RVùng thấp tàn dư351009
30 thg 818:00RVùng thấp tàn dư351009
30 thg 815:00RVùng thấp tàn dư351009
30 thg 812:00RVùng thấp tàn dư351009
30 thg 809:00RVùng thấp tàn dư351009
30 thg 806:00RVùng thấp tàn dư351009
30 thg 803:00RVùng thấp tàn dư351009
30 thg 800:00RVùng thấp tàn dư351009
29 thg 821:00RVùng thấp tàn dư351009
29 thg 818:00RVùng thấp tàn dư351009
29 thg 815:00RVùng thấp tàn dư451009
29 thg 812:00RVùng thấp tàn dư451008
29 thg 809:00RVùng thấp tàn dư451008
29 thg 806:00RVùng thấp tàn dư451007
29 thg 803:00RVùng thấp tàn dư451007
29 thg 800:00RVùng thấp tàn dư451006
28 thg 821:00RVùng thấp tàn dư451006
28 thg 818:00RVùng thấp tàn dư451006
28 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
28 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
28 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
28 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
28 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới501006
28 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
27 thg 821:00TSBão nhiệt đới601005
27 thg 818:00TSBão nhiệt đới651004
27 thg 815:00TSBão nhiệt đới651004
27 thg 812:00TSBão nhiệt đới651003
27 thg 809:00TSBão nhiệt đới701003
27 thg 806:00TSBão nhiệt đới751002
27 thg 803:00TSBão nhiệt đới751002
27 thg 800:00TSBão nhiệt đới751001
26 thg 821:00TSBão nhiệt đới801001
26 thg 818:00TSBão nhiệt đới851000
26 thg 815:00TSBão nhiệt đới851000
26 thg 812:00TSBão nhiệt đới851000
26 thg 809:00TSBão nhiệt đới801001
26 thg 806:00TSBão nhiệt đới751002
26 thg 803:00TSBão nhiệt đới701003
26 thg 800:00TSBão nhiệt đới651004
25 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới601005
25 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
25 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới501006
25 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451007

Dòng thời gian vị trí

67 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2005238N17255
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 2 thg 9, 2005
Tọa độ13.4000, -126.2000
Các mốc vị trí67
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.