Bão cuồng phong ISA 1997: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 24 thg 4, 1997

00:00:00 9 thg 4, 199712:00:00 24 thg 4, 1997

Bão mạnhĐã đóng145 kt270 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong ISA trong năm 1997, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 145 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại145 kt
Áp suất tâm940 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
24 thg 412:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
24 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
24 thg 406:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
24 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
24 thg 400:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
23 thg 421:00TSBão nhiệt đới65998
23 thg 418:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85996
23 thg 415:00TSBão nhiệt đới85995
23 thg 412:00TSBão nhiệt đới85994
23 thg 409:00STSBão nhiệt đới dữ dội90985
23 thg 406:00TSBão nhiệt đới95990
23 thg 403:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
23 thg 400:00TSBão nhiệt đới110990
22 thg 421:00STSBão nhiệt đới dữ dội115985
22 thg 418:00STSBão nhiệt đới dữ dội120985
22 thg 415:00STSBão nhiệt đới dữ dội125980
22 thg 412:00STSBão nhiệt đới dữ dội130980
22 thg 409:00STSBão nhiệt đới dữ dội135975
22 thg 406:00STSBão nhiệt đới dữ dội140975
22 thg 403:00STSBão nhiệt đới dữ dội145975
22 thg 400:00STSBão nhiệt đới dữ dội150975
21 thg 421:00TBão cuồng phong155973
21 thg 418:00TBão cuồng phong165970
21 thg 415:00TBão cuồng phong175965
21 thg 412:00STSiêu bão185960
21 thg 409:00STSiêu bão200958
21 thg 406:00STSiêu bão215955
21 thg 403:00STSiêu bão220953
21 thg 400:00STSiêu bão230950
20 thg 421:00STSiêu bão235945
20 thg 418:00STSiêu bão240940
20 thg 415:00STSiêu bão250940
20 thg 412:00STSiêu bão260940
20 thg 409:00STSiêu bão265940
20 thg 406:00STSiêu bão270940
20 thg 403:00STSiêu bão270940
20 thg 400:00STSiêu bão270940
19 thg 421:00STSiêu bão265940
19 thg 418:00STSiêu bão260945
19 thg 415:00STSiêu bão255940
19 thg 412:00STSiêu bão250945
19 thg 409:00STSiêu bão245943
19 thg 406:00STSiêu bão240950
19 thg 403:00STSiêu bão235948
19 thg 400:00STSiêu bão230950
18 thg 421:00STSiêu bão230953
18 thg 418:00STSiêu bão230955
18 thg 415:00STSiêu bão230955
18 thg 412:00STSiêu bão230955
18 thg 409:00STSiêu bão230958
18 thg 406:00STSiêu bão220960
18 thg 403:00STSiêu bão220960
18 thg 400:00STSiêu bão215960
17 thg 421:00STSiêu bão215960
17 thg 418:00STSiêu bão215960
17 thg 415:00STSiêu bão210960
17 thg 412:00STSiêu bão205960
17 thg 409:00STSiêu bão205960
17 thg 406:00STSiêu bão205960
17 thg 403:00STSiêu bão200963
17 thg 400:00STSiêu bão195965
16 thg 421:00STSiêu bão195968
16 thg 418:00STSiêu bão195970
16 thg 415:00STSiêu bão195970
16 thg 412:00STSiêu bão195970
16 thg 409:00STSiêu bão190970
16 thg 406:00STSiêu bão185970
16 thg 403:00TBão cuồng phong180970
16 thg 400:00TBão cuồng phong175970
15 thg 421:00TBão cuồng phong170973
15 thg 418:00STSBão nhiệt đới dữ dội165975
15 thg 415:00TBão cuồng phong165978
15 thg 412:00STSBão nhiệt đới dữ dội155980
15 thg 409:00TBão cuồng phong155980
15 thg 406:00STSBão nhiệt đới dữ dội150980
15 thg 403:00TBão cuồng phong145983
15 thg 400:00TSBão nhiệt đới140985
14 thg 421:00TBão cuồng phong135988
14 thg 418:00TSBão nhiệt đới130990
14 thg 415:00TBão cuồng phong125990
14 thg 412:00TSBão nhiệt đới120992
14 thg 409:00TBão cuồng phong120991
14 thg 406:00TSBão nhiệt đới120992
14 thg 403:00TBão cuồng phong120992
14 thg 400:00TSBão nhiệt đới120992
13 thg 421:00TBão cuồng phong120992
13 thg 418:00TSBão nhiệt đới120994
13 thg 415:00STSBão nhiệt đới dữ dội115993
13 thg 412:00TSBão nhiệt đới110994
13 thg 409:00STSBão nhiệt đới dữ dội105994
13 thg 406:00TSBão nhiệt đới100994
13 thg 403:00STSBão nhiệt đới dữ dội100995
13 thg 400:00TSBão nhiệt đới100996
12 thg 421:00STSBão nhiệt đới dữ dội95998
12 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới851000
12 thg 415:00TSBão nhiệt đới801000
12 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới751000
12 thg 409:00TSBão nhiệt đới701001
12 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
12 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới601002
12 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
11 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
11 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
11 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
11 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
10 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
10 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
10 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
10 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới30--

Dòng thời gian vị trí

125 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1997099N06153
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 24 thg 4, 1997
Tọa độ36.5000, 164.6000
Các mốc vị trí125
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.